4101586229 - Công Ty TNHH Tư Vấn Tài Nguyên Và Môi Trường Việt Long
Công Ty TNHH Tư Vấn Tài Nguyên Và Môi Trường Việt Long (tên viết tắt: CTY TNHH TV TN & MT VIỆT LONG) là doanh nghiệp có mã số thuế 4101586229. Trụ sở đăng ký tại 29 Lê Văn Hưng, Phường Quy Nhơn Nam, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Thanh Long. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 24 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Quy Nhơn Đông - Thuế cơ sở 1 tỉnh Gia Lai. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 02/02/2021 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 5 năm 4 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 477 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Gia Lai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Xí Nghiệp Khảo Sát Thiết Kế - Chi Nhánh Tổng Công Ty 15 - đã hoạt động được 32 năm 11 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Tư Vấn Tài Nguyên Và Môi Trường Việt Long qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Tư Vấn Tài Nguyên Và Môi Trường Việt Long | |
|---|---|
| Tên viết tắt | CTY TNHH TV TN & MT VIỆT LONG |
| Mã số thuế | 4101586229 |
| Địa chỉ |
29 Lê Văn Hưng, Phường Quy Nhơn Nam, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Thanh Long |
| Điện thoại |
0963 162 639 0764 111 120 |
| Ngày hoạt động | 02/02/2021 |
| Quản lý bởi | Quy Nhơn Đông - Thuế cơ sở 1 tỉnh Gia Lai |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước; Hoạt động đo đạc và bản đồ và hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0910 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác Chi tiết: Hoạt động cung cấp dịch vụ thăm dò theo phương pháp truyền thống và lấy mẫu quặng; Thực hiện các quan sát địa chất tại khu vực có tiềm năng; Hoạt động cung cấp dịch vụ khoan thử và đào thử |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại Chi tiết: Xử lý và tiêu hủy rác thải y tế; Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại khác |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Mua bán vật liệu trong xây dựng; các sản phẩm từ đá, sắt, thép; tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; sơn, vécni; gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; đồ ngũ kim, vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước; Hoạt động đo đạc và bản đồ và hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn môi trường; Dịch vụ tư vấn lập báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết; Dịch vụ quan trắc môi trường; Tư vấn, lập hồ sơ và dịch vụ về khoa học, công nghệ và môi trường (Dự án đầu tư, báo cáo kinh tế kỹ thuật; Báo cáo đánh giá tác động môi trường; Đăng ký môi trường; Giấy phép môi trường; Hồ sơ vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải ...); Tư vấn, lập hồ sơ xin dự án ngành trồng trọt, chăn nuôi. |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính) không kèm người điều khiển |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8219 | Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác |