4101517338 - Công Ty TNHH Đầu Tư Nông Nghiệp Công Nghệ Cao Tín Phát
Công Ty TNHH Đầu Tư Nông Nghiệp Công Nghệ Cao Tín Phát (tên viết tắt: CÔNG TY NNCNC TÍN PHÁT) là doanh nghiệp có mã số thuế 4101517338. Trụ sở đăng ký tại 57 Nguyễn Đình Hoàng, Phường Quy Nhơn Đông, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Quốc Vũ. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu cùng với 12 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế thành phố Quy Nhơn. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 28/06/2018 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 189 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu tại Gia Lai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Doanh Nghiệp Tư Nhân Dệt May Thương Mại Vạn Phát - đã hoạt động được 28 năm 6 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Đầu Tư Nông Nghiệp Công Nghệ Cao Tín Phát ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Đầu Tư Nông Nghiệp Công Nghệ Cao Tín Phát | |
|---|---|
| Tên viết tắt | CÔNG TY NNCNC TÍN PHÁT |
| Mã số thuế | 4101517338 |
| Địa chỉ | 57 Nguyễn Đình Hoàng , Phường Nhơn Bình, Thành Phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định, Việt Nam 57 Nguyễn Đình Hoàng, Phường Quy Nhơn Đông, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Quốc Vũ |
| Điện thoại | 0905 161 209 |
| Ngày hoạt động | 28/06/2018 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế thành phố Quy Nhơn |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Kinh doanh thuốc thú y, thủy sản; Kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật (không bao gồm thuốc bảo vệ thực vật Nhà nước cấm); Kinh doanh phân bón và vật tư nông nghiệp |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 0321 | Nuôi trồng thuỷ sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu Chi tiết: Sản xuất thuốc thú y, thủy sản; Sản xuất thuốc bảo vệ thực vật (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Mua bán các loại thức ăn chăn nuôi |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Kinh doanh thuốc thú y, thủy sản; Kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật (không bao gồm thuốc bảo vệ thực vật Nhà nước cấm); Kinh doanh phân bón và vật tư nông nghiệp |