6101121636-001 - Chi Nhánh Số 1 – Công Ty Cổ Phần Địa Cầu Xanh Kon Tum
Chi Nhánh Số 1 – Công Ty Cổ Phần Địa Cầu Xanh Kon Tum (tên quốc tế: DIA CAU XANH KON TUM JOINT STOCK COMPANY - BRANCH 1 (J.S.C); tên viết tắt: CN 1 - CTY CP ĐỊA CẦU XANH KON TUM) là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 6101121636-001. Trụ sở đăng ký tại Số 83 Đường Trần Hưng Đạo, Phường Quy Nhơn, Gia Lai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Hoàng Văn Trung. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Tái chế phế liệu cùng với 22 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế thành phố Quy Nhơn. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 10/03/2014 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 2 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Tái chế phế liệu tại Gia Lai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Xuân Thảo - đã hoạt động được 18 năm 4 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Chi Nhánh Số 1 – Công Ty Cổ Phần Địa Cầu Xanh Kon Tum ở bảng dưới đây.
| Chi Nhánh Số 1 - Công Ty Cổ Phần Địa Cầu Xanh Kon Tum | |
|---|---|
| Tên quốc tế | DIA CAU XANH KON TUM JOINT STOCK COMPANY - BRANCH 1 (J.S.C) |
| Tên viết tắt | CN 1 - CTY CP ĐỊA CẦU XANH KON TUM |
| Mã số thuế | 6101121636-001 |
| Địa chỉ | Số 83 Đường Trần Hưng Đạo, Phường Hải Cảng, Thành Phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định, Việt Nam Số 83 Đường Trần Hưng Đạo, Phường Quy Nhơn, Gia Lai, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Hoàng Văn Trung
Ngoài ra Hoàng Văn Trung còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0978 029 336 |
| Ngày hoạt động | 10/03/2014 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế thành phố Quy Nhơn |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST |
| Ngành nghề chính | Tái chế phế liệu |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| 2431 | Đúc sắt, thép Chi tiết: Sắt, thép, gang |
| 2432 | Đúc kim loại màu Chi tiết: Đồng, nhôm, chì, inox |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế Chi tiết: Bằng gỗ cao su |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất chất đốt dạng viên |
| 3510 | Sản xuất, truyền tải và phân phối điện |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại Chi tiết: Đồng, nhôm, sắt, thép, gang, chì, inox, nhựa |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm, thủy sản; Bán buôn hoa, cây cảnh; Bán buôn sản phẩm cây gia vị, cây dược liệu |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt, thép và kim loại khác |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn chất đốt dạng viên, phế liệu, phế thải kim loại, phi kim khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Tư vấn đầu tư, sử dụng các nguồn tài chính, quản lý dự án |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Lập dự án đầu tư, dự án quy hoạch; Giám sát các công trình xây dựng: Dân dụng - Công nghiệp, giao thông (cầu, đường bộ), điện; Thiết kế các công trình xây dựng: Dân dụng - Công nghiệp, giao thông (cầu, đường bộ), thủy lợi, điện, hạ tầng kỹ thuật, đô thị; Khảo sát địa hình; Thiết kế quy hoạch xây dựng |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: Thí nghiệm vật liệu xây dựng và kiểm định công trình ; Kiểm tra phân tích đánh giá hồ sơ dự thầu, kiểm tra thiết kế, thẩm tra dự toán, tổng dự toán các chuyên ngành: Dân dụng - Công nghiệp, giao thông (cầu, đường bộ), điện, hạ tầng kỹ thuật, đô thị |