3401036256 - Công Ty TNHH An Dương Phát
Công Ty TNHH An Dương Phát là doanh nghiệp có mã số thuế 3401036256. Trụ sở đăng ký tại Số 203 Đường Võ Văn Kiệt, Khu Phố 14, Phường Phú Thủy, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Văn Bằng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác cùng với 24 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Phú Thủy - Thuế cơ sở 6 tỉnh Lâm Đồng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 07/12/2012 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 13 năm 6 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 145 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác tại Lâm Đồng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Xây Dựng Thủy Lợi Lâm Đồng - đã hoạt động được 25 năm 10 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH An Dương Phát trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH An Dương Phát | |
|---|---|
| Mã số thuế | 3401036256 |
| Địa chỉ |
Số 203 Đường Võ Văn Kiệt, Khu Phố 14, Phường Phú Thủy, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Bằng |
| Điện thoại | 0252 375 100 |
| Ngày hoạt động | 07/12/2012 |
| Quản lý bởi | Phú Thủy - Thuế cơ sở 6 tỉnh Lâm Đồng |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: - Thi công công trình dân dụng, công nghiệp; - Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật; -Thi công công trình giao thông (cầu, đường bộ); - Thi công các công viên và sân vườn; - Thi công phòng cháy chữa cháy, hệ thống thu sét; thủy lợi - Thi công công trình năng lượng (đường dây trung thế, trạm biến áp và điện chiếu sáng công cộng); - Thi công khoan đường, công trình ngầm và khoan giếng ngầm. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: Gia công sản xuất các sản phẩm bằng sắt, thép, nhôm, inox |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông, cầu, đường bộ. |
| 4221 | Xây dựng công trình điện Chi tiết: Thi công lắp đặt đường dây điện trung thế, hạ thế, trạm biến áp 35kV và công trình điện chiếu sáng công cộng. |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi, đường thủy, nông nghiệp phát triển nông thôn |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: - Thi công công trình dân dụng, công nghiệp; - Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật; -Thi công công trình giao thông (cầu, đường bộ); - Thi công các công viên và sân vườn; - Thi công phòng cháy chữa cháy, hệ thống thu sét; thủy lợi - Thi công công trình năng lượng (đường dây trung thế, trạm biến áp và điện chiếu sáng công cộng); - Thi công khoan đường, công trình ngầm và khoan giếng ngầm. |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt nhôm kính các loại, các loại cửa cuốn, cửa sắt, cửa inox, cửa kéo, cửa nhựa... |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: Trang trí nội, ngoại thất (trừ thiết kế) |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn vật liệu xây dựng |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: - Giám sát công trình dân dụng, công nghiệp; - Giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật; - Giám sát công trình giao thông (cầu, đường bộ); - Giám sát công trình thủy lợi; - Giám sát công trình năng lượng (đường dây trung thể, trạm biến áp và điện chiếu sáng công cộng); - Giám sát phòng cháy chữa cháy và hệ thống chống sét; - Giảm sát khảo sát địa hình; - Quản lý dự án công trình dân dụng, công nghiệp. - Quản lý dự án công trình hạ tầng kỹ thuật; - Quản lý dự án công trình giao thông (cầu, đường bộ); - Quản lý dự án công trình thủy lợi; - Quản lý dự án công trình năng lượng (đường dây trung thể, trạm biến áp và điện chiếu sáng công cộng); - Quản lý dự án công trình khảo sát địa hình; - Quản lý dự án công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; - Quản lý dự án công trình HTKT (Thông tin và truyền thông); - Quản lý vốn đầu tư. |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Hoạt động kiến trúc (qui hoạch kiến trúc) - Hoạt động đo đạc bản đồ (Khảo sát địa hình) - Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước - Hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: + Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp + Thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật + Thiết kế cơ - điện công trình + Thiết kế cấp - thoát nước công trình + Thiết kế xây dựng công trình giao thông + Thiết kế xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn + Thiết kế công trình thủy lợi + Thiết kế quy hoạch xây dựng + Thiết kế nội ngoại thất công trình + Thiết kế điện công trình dân dụng và công nghiệp + Thiết kế kiến trúc công trình + Tư vấn đầu tư xây dựng + Tư vấn công trình (dân dụng, công nghiệp, giao thông và ngoại thất) + Thầm tra hồ sơ (dự án đầu tư, báo cáo kinh tế kỹ thuật, tổng dự toán công trình) + Quản lý đầu tư xây dựng, thi công + Khảo sát địa chất công trình + Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp. + Giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp; hạ tầng kỹ thuật. |