2000499142 - Công Ty TNHH Du Lịch Sinh Thái Kim Long
Công Ty TNHH Du Lịch Sinh Thái Kim Long là doanh nghiệp có mã số thuế 2000499142. Trụ sở đăng ký tại Số 148, Ấp Khai Long, Xã Đất Mới, Cà Mau, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thành Trung. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Đại lý du lịch cùng với 24 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Ngọc Hiển - Đội Thuế liên huyện Khu vực I. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 13/07/2006 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 2 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Đại lý du lịch tại Cà Mau. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Travel Bạc Liêu - đã hoạt động được 10 năm.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Du Lịch Sinh Thái Kim Long trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Du Lịch Sinh Thái Kim Long | |
|---|---|
| Mã số thuế | 2000499142 |
| Địa chỉ | Số 148, Ấp Khai Long, Xã Đất Mũi, Huyện Ngọc Hiển, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam Số 148, Ấp Khai Long, Xã Đất Mới, Cà Mau, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thành Trung |
| Điện thoại | 0902 938 689 |
| Ngày hoạt động | 13/07/2006 |
| Quản lý bởi | Huyện Ngọc Hiển - Đội Thuế liên huyện Khu vực I |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Đại lý du lịch
Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ du lịch |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0321 | Nuôi trồng thuỷ sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc khác; Bán buôn hoa và cây; Bán buôn động vật sông; Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản; Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khác (trừ gỗ, tre, nứa). |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt; Bán buôn thủy sản; Bán buôn rau, quả; Bán buôn cà phê; Bán buôn chè; Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột; Bán buôn thực phẩm khác. |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Bán buôn xăng dầu, khí đốt (không hoạt động tại trụ sở); Bán buôn dầu nhờn, nhớt (trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG và dầu nhớt cặn) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; Bán buôn xi măng; Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi: Bán buôn kính xây dựng; Bán buôn sơn, véc ni; Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; Bán buôn đồ ngũ kim; Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng. |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất sử dụng trong nông nghiệp; bán buôn hóa chất sử dụng trong công nghiệp (không hoạt động tại trụ sở). |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ nhiên liệu động cơ (trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG); Bán lẻ xăng, dầu, mỡ bôi trơn và sản phẩm làm mát động cơ ô tô, mô tô, xe máy, xe có động cơ khác. |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng, vận tải hàng hóa bằng ô tô các loại khác, vận tải hàng hóa bằng xe lam, xe lôi, xe công nông; Vận tải hàng hóa bằng xe thô sơ; Vận tải hàng hóa bằng phương tiện đường bộ khác (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển). |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa Chi tiết: Bốc xếp hàng hóa đường bộ (trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không). |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Đại lý ký gửi hàng hóa, giao nhận hàng hóa. |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Kinh doanh khách sạn (đạt tiêu chuẩn sao và không hoạt động tại trụ sở) |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống Chi tiết: Quán cafe, nước hoa quả, giải khát, rượu bia các loại (trừ hoạt động quán bar và quán giải khát có khiêu vũ). |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Cho thuê mặt bằng |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Hoạt động tư vấn quản lý (trừ tư vấn tài chính, kế toán) |
| 7911 | Đại lý du lịch Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ du lịch |
| 7920 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói Chi tiết: Dịch vụ dán nhãn, đóng gói hàng (trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật). |