1801700291 - Công Ty TNHH Xây Dựng Đường Thủy Tiến Phát
Công Ty TNHH Xây Dựng Đường Thủy Tiến Phát (tên quốc tế: TIEN PHAT WATERWAY CONSTRUCTION COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 1801700291. Trụ sở đăng ký tại 190/3A, Tầm Vu, Phường Tân An, Tp Cần Thơ, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thông Thạo. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy cùng với 45 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Ninh Kiều - Thuế cơ sở 1 thành phố Cần Thơ. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 07/04/2021 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 5 năm 2 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 6 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy tại Thành phố Cần Thơ. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Một Thành Viên Đoan Trang - đã hoạt động được 14 năm 4 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Xây Dựng Đường Thủy Tiến Phát qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Xây Dựng Đường Thủy Tiến Phát | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TIEN PHAT WATERWAY CONSTRUCTION COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 1801700291 |
| Địa chỉ |
190/3A, Tầm Vu, Phường Tân An, Tp Cần Thơ, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thông Thạo |
| Điện thoại | 0918 549 186 |
| Ngày hoạt động | 07/04/2021 |
| Quản lý bởi | Ninh Kiều - Thuế cơ sở 1 thành phố Cần Thơ |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
Chi tiết: Lai dắt, hoa tiêu, trục vớt, cứu hộ, rà quét thanh thải chướng ngại vật; Dịch vụ điều tiết hướng dẫn giao thông đường thủy, hàng hải; Lắp đặt báo hiệu đường thủy, hàng hải; Quản lý, bảo trì đường thuỷ nội địa |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét (Hoạt động phải thực hiện theo đúng quy định của pháp luật) |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển Chi tiết: Sản xuất lắp đặt báo hiệu đường thủy, đường bộ, hàng hải |
| 3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi Chi tiết: Đóng mới phương tiện thủy, cấu kiện nổi |
| 3012 | Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: Sửa chữa máy móc, thiết bị tàu, thuyền, xà lan |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) Chi tiết: Sửa chữa tàu thuyền |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở Chi tiết: Thi công xây dựng công trình công nghiệp |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: Thi công xây dựng công trình giao thông, cầu đường |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy Chi tiết: Thi công xây dựng công trình đường thuỷ, bến cảng, các công trình trên sông, cảng du lịch, cửa cống, đập, đê, bờ kè, đường hầm; Nạo vét kênh, mương, ao, hồ |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Thi công các công trình nền móng, đóng, ép cọc và các hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Mua bán máy móc, thiết bị phụ tùng tàu, thuyền, xà lan |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Mua bán, xăng, dầu nhớt, khí dầu mỏ hoa lỏng (LPG) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa Chi tiết: Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa theo thuê bao, hợp đồng |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa Chi tiết: Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa theo thuê bao, hợp đồng |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy Chi tiết: Lai dắt, hoa tiêu, trục vớt, cứu hộ, rà quét thanh thải chướng ngại vật; Dịch vụ điều tiết hướng dẫn giao thông đường thủy, hàng hải; Lắp đặt báo hiệu đường thủy, hàng hải; Quản lý, bảo trì đường thuỷ nội địa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ Chi tiết: Lai dắt, hoa tiêu cứu hộ; Dịch vụ điều tiết hướng dẫn giao thông đường bộ; Lắp đặt báo hiệu đường bộ |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp; - Thiết kế xây dựng công trình giao thông, cầu, đường bộ; - Thiết kế hệ thống cấp thoát nước và công trình xử lý nước thải; - Thiết kế hệ thống điện công trình dân dụng và công nghiệp - Thiết kế kiến trúc công trình; - Thiết kế quy hoạch xây dựng; - Thiết kế hệ thống phòng cháy chữa cháy công trình xây dựng; - Thiết kế hệ thống viễn thông và thông tin liên lạc; - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình đường dây điện và trạm biến áp; - Giám sát công trình phòng cháy chữa cháy; - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình cầu, đường bộ thuộc công trình giao thông - Thẩm tra thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông - Tư vấn quy hoạch; - Tư vấn đấu thầu, mời thầu, phân tích đánh giá các hồ sơ dự thầu, lựa chọn nhà thầu xây dựng; - Tư vấn mua sắm thiết bị vật tư cho các công trình xây dựng; - Đo vẽ hiện trạng công trình xây dựng; - Khảo sát địa hình trong phạm vi dự án đầu tư xây dựng công trình; - Khảo sát địa chất công trình; - Tư vấn định giá công trình; - Lập và Thẩm tra dự toán, tổng dự toán công trình |
| 7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng; Cho thuê nhà nổi, phương tiện thủy, ụ tàu |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |