1801580146 - Công Ty TNHH Phân Bón Cá Vàng
Công Ty TNHH Phân Bón Cá Vàng là doanh nghiệp có mã số thuế 1801580146. Trụ sở đăng ký tại C203 Khu Dân Cư Mỹ Hưng, Phường Cái Răng, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Văn Cường. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ cùng với 13 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Quận Cái Răng - Đội Thuế liên huyện Cái Răng - Phong Điền. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 21/11/2017 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 17 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ tại Thành phố Cần Thơ. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Dịch Vụ Sản Xuất Thương Mại Thành Đạt - đã hoạt động được 27 năm 9 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Phân Bón Cá Vàng, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Phân Bón Cá Vàng | |
|---|---|
| Mã số thuế | 1801580146 |
| Địa chỉ | C203 Khu Dân Cư Mỹ Hưng, Phường Hưng Thạnh, Quận Cái Răng, Thành Phố Cần Thơ, Việt Nam C203 Khu Dân Cư Mỹ Hưng, Phường Cái Răng, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Văn Cường |
| Điện thoại | 0941 979 449 |
| Ngày hoạt động | 21/11/2017 |
| Quản lý bởi | Quận Cái Răng - Đội Thuế liên huyện Cái Răng - Phong Điền |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0111 | Trồng lúa |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (trừ đấu giá) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (trừ kinh doanh động vật thuộc danh mục cấm) |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (trừ kinh doanh thịt động vật thuộc danh mục cấm) |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |