1801303061 - Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Dịch Vụ Ngô Kiên
Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Dịch Vụ Ngô Kiên (tên viết tắt: CÔNG TY TNHH SX TMDV NGÔ KIÊN) là doanh nghiệp có mã số thuế 1801303061. Trụ sở đăng ký tại 151/123, Hoàng Văn Thụ, Thành phố Cần Thơ, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phòng Thị Huỳnh Mai. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Đóng tàu và cấu kiện nổi cùng với 12 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế quận Ninh Kiều. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 24/04/2013 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 13 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Đóng tàu và cấu kiện nổi tại Thành phố Cần Thơ. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Doanh Nghiệp Tư Nhân Thái Hùng - đã hoạt động được 16 năm 5 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Dịch Vụ Ngô Kiên ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Dịch Vụ Ngô Kiên | |
|---|---|
| Tên viết tắt | CÔNG TY TNHH SX TMDV NGÔ KIÊN |
| Mã số thuế | 1801303061 |
| Địa chỉ | 151/123, Hoàng Văn Thụ, Phường An Cư, Quận Ninh Kiều, Thành Phố Cần Thơ, Việt Nam 151/123, Hoàng Văn Thụ, Thành phố Cần Thơ, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phòng Thị Huỳnh Mai |
| Điện thoại | 0710 625 217 |
| Ngày hoạt động | 24/04/2013 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế quận Ninh Kiều |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Đóng tàu và cấu kiện nổi
Chi tiết: Đóng tàu thương mại: tàu chở khách, phà, tàu chở hàng, xà lan, tàu dắt; Thiết lập cấu kiện nổi: Sàn tàu nổi, thuyền phao, giếng kín, giàn nổi, phao cứu đắm, xà lan nổi, xà lan bốc dỡ hàng, cần trục nổi; Sản xuất các bộ phận cho tàu và cho cấu kiện nổi |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại Chi tiết: Sản xuất khung hoặc sườn kim loại cho xây dựng và các bộ phận của chúng (tháp, cột, cầu treo) ; Sản xuất khung kim loại công nghiệp (khung cho là hơi, thiết bị nâng và cầm tay) ; Sản xuất nhà đúc sẵn bằng kim loại như: Nhà di chuyển và các bộ phận tháo rời; Sản xuất cửa kim loại, cửa sổ và khung của chúng, cửa chớp, cổng ; Vách ngăn phòng bằng kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại Chi tiết: Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa tương tự bằng kim loại để chứa hoặc phục vụ sản xuất |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: Xử lý kim loại bằng phương pháp nhiệt ; Phun cát, làm sạch kim loại ; Mài, đánh bóng kim loại; Khoan, tiện, nghiền, mài, bào, đục, cưa, đánh bóng, hàn, nối các phần của khung kim loại |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Mỏ neo , tời neo |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp Chi tiết: Sản xuất máy móc nâng, bốc dỡ, vận chuyển hoạt động bằng tay hoặc bằng năng lượng như: Puli ròng rọc, cần trục, tời; Cần trục, cần trục to, khung nâng di động; Xe đẩy, có hoặc không có máy nâng hoặc thiết bị cầm tay, có hoặc không có bộ phận tự hành, loại được sử dụng trong các nhà máy; Sản xuất băng tải |
| 3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi Chi tiết: Đóng tàu thương mại: tàu chở khách, phà, tàu chở hàng, xà lan, tàu dắt; Thiết lập cấu kiện nổi: Sàn tàu nổi, thuyền phao, giếng kín, giàn nổi, phao cứu đắm, xà lan nổi, xà lan bốc dỡ hàng, cần trục nổi; Sản xuất các bộ phận cho tàu và cho cấu kiện nổi |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn Chi tiết: Sửa chữa các thùng, bể chứa, container bằng kim loại; Sửa chữa và bảo dưỡng đường ống; Sửa chữa hàn cơ động; Sửa chữa các thùng hàng hoá bằng thép của tàu thuỷ; Sửa chữa và bảo dưỡng các xe chở hàng, các thiết bị bốc dỡ nguyên vật liệu cho các tổ chức. |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: Sửa chữa và bảo dưỡng máy bơm và thiết bị có liên quan ; Sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị sử dụng điện năng từ thủy lực |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ Chi tiết: Xây dựng đường ô tô, đường phố, các loại đường khác và đường cho người đi bộ, cầu cống: Các công việc bề mặt trên đường phố, đường bộ như: Rải nhựa đường, sơn đường và các loại sơn khác; Lắp đặt các dấu hiệu giao thông và các loại tương tự |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn nhựa đường |