4800890567 - Công Ty TNHH Nội Thất Gia Hưng 66
Công Ty TNHH Nội Thất Gia Hưng 66 là doanh nghiệp có mã số thuế 4800890567. Trụ sở đăng ký tại Số 125, Tổ 7, Phường Nùng Trí Cao, Cao Bằng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nông Thị Huệ. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng cùng với 15 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tp. Cao Bằng - Đội Thuế liên huyện thành phố Cao Bằng - Thạch An. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 12/08/2015 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 35 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng tại Cao Bằng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Doanh Nghiệp Cường Thịnh - đã hoạt động được 22 năm 7 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Nội Thất Gia Hưng 66, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Nội Thất Gia Hưng 66 | |
|---|---|
| Mã số thuế | 4800890567 |
| Địa chỉ | Số 125, Tổ 7, Phường Ngọc Xuân, Thành Phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng, Việt Nam Số 125, Tổ 7, Phường Nùng Trí Cao, Cao Bằng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nông Thị Huệ |
| Điện thoại | 0913 744 666 |
| Ngày hoạt động | 12/08/2015 |
| Quản lý bởi | Tp. Cao Bằng - Đội Thuế liên huyện thành phố Cao Bằng - Thạch An |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: - Kinh doanh vật liệu xây dựng, thiết bị lắp đặt trong xây dựng (tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; trần thạch cao; nhựa đường; xi măng, gạch xây, cát, đá, sỏi; kính xây dựng; sơn; véc ni; gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh; đồ ngũ kim; vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0230 | Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác Chi tiết: - Khai thác gỗ và lâm sản khác, thu nhặt sản phẩm từ rừng. |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4512 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: - Kinh doanh vật liệu xây dựng, thiết bị lắp đặt trong xây dựng (tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; trần thạch cao; nhựa đường; xi măng, gạch xây, cát, đá, sỏi; kính xây dựng; sơn; véc ni; gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh; đồ ngũ kim; vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 55101 | Khách sạn |
| 56101 | Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Kinh doanh máy móc thiết bị, vật tư văn phòng, trường học, viễn thông, y tế, phòng cháy chữa cháy( máy tính, thiết bị ngoại vi và pần mềm; thiết bị điện tử và linh kiện điện tử viễn thông; máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng; máy móc thiết bị y tế); máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện). - Xuất nhập khẩu hàng hóa. |