0103306102-002 - Chi Nhánh Cao Bằng – Công Ty TNHH Xây Dựng Và Thương Mại Giang Tùng
Chi Nhánh Cao Bằng – Công Ty TNHH Xây Dựng Và Thương Mại Giang Tùng là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0103306102-002. Trụ sở đăng ký tại Tổ 13, Phường Nùng Trí Cao, Cao Bằng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Văn Tuấn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác cùng với 15 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tp. Cao Bằng - Đội Thuế liên huyện thành phố Cao Bằng - Thạch An. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 18/07/2012 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động và đã đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 3 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác tại Cao Bằng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Quang Minh - đã hoạt động được 29 năm 8 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Chi Nhánh Cao Bằng – Công Ty TNHH Xây Dựng Và Thương Mại Giang Tùng trong bảng dưới đây.
| Chi Nhánh Cao Bằng - Công Ty TNHH Xây Dựng Và Thương Mại Giang Tùng | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0103306102-002 |
| Địa chỉ | Tổ 13, Phường Ngọc Xuân, Thành Phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng, Việt Nam Tổ 13, Phường Nùng Trí Cao, Cao Bằng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Tuấn |
| Điện thoại | 0168 706 092 |
| Ngày hoạt động | 18/07/2012 |
| Quản lý bởi | Tp. Cao Bằng - Đội Thuế liên huyện thành phố Cao Bằng - Thạch An |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động và đã đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
Chi tiết: - Sản xuất gỗ lạng, ván mỏng và các loại ván, tấm mỏng bằng gỗ tương tự. - Sản xuất gỗ mảnh hoặc gỗ thớ. - Sản xuất gỗ ván ghép và vật liệu dùng để cách nhiệt bằng thuỷ tinh. - Sản xuất gỗ dán mỏng, gỗ trang trí ván mỏng. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác Chi tiết: - Hoạt động dịch vụ khai thác như các thăm dò quặng theo phương pháp thông lệ và lấy mẫu quặng, quan sát địa chất tại nơi thăm dò. |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác Chi tiết: - Sản xuất gỗ lạng, ván mỏng và các loại ván, tấm mỏng bằng gỗ tương tự. - Sản xuất gỗ mảnh hoặc gỗ thớ. - Sản xuất gỗ ván ghép và vật liệu dùng để cách nhiệt bằng thuỷ tinh. - Sản xuất gỗ dán mỏng, gỗ trang trí ván mỏng. |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện Chi tiết: - Đồ dùng gia đình và đồ dùng nấu bếp bằng gỗ. - Tượng và đồ trang trí bằng gỗ, đồ khảm, trạm hoa văn bằng gỗ. - Hộp, tráp nhỏ đựng đồ trang sức quý và các vật phẩm tương tự bằng gỗ. - Sản xuất khung gương, khung tranh ảnh bằng gỗ. - Sản xuất khung tranh sơn dầu cho nghệ sỹ. |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: - Giao nhận hàng hóa. - Hoạt động của các đại lý bán vé máy bay. - Hoạt động của các đại lý vận tải hàng hóa. |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (không bao gồm kinh doanh vũ trường, quán bar, phòng hát karaoke). |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: - Cho thuê máy móc, thiết bị nông, lâm nghiệp. - Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng. |