4800838951 - Công Ty TNHH Tuần Thái Lai
Công Ty TNHH Tuần Thái Lai là doanh nghiệp có mã số thuế 4800838951. Trụ sở đăng ký tại Sn 318, Tổ 11, Phường Nùng Trí Cao, Tỉnh Cao Bằng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Bảo Thái. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà không để ở cùng với 34 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 1 tỉnh Cao Bằng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 14/06/2012 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 13 năm 11 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 7 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà không để ở tại Cao Bằng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Xây Lắp Cao Bằng - đã hoạt động được 23 năm 6 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Tuần Thái Lai ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Tuần Thái Lai | |
|---|---|
| Mã số thuế | 4800838951 |
| Địa chỉ |
Sn 318, Tổ 11, Phường Nùng Trí Cao, Tỉnh Cao Bằng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Bảo Thái |
| Điện thoại | 0206 395 119 |
| Ngày hoạt động | 14/06/2012 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 1 tỉnh Cao Bằng |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà không để ở |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông (cầu, đường, cống) |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: - San lấp mặt bằng công trình xây dựng. - Phá dỡ công trình xây dựng, di chuyển nhà cửa. |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (không bao gồm động vật hoang dã và quý hiếm) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn thủy sản ( bao gồm hàng đông lạnh, đóng hộp); bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt; bán buôn đường sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo; các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột. |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 46595 | Bán buôn máy móc, thiết bị y tế Chi tiết: - Kinh doanh trang thiết bị y tế. - Kinh doanh trang thiết bị trường học. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn xi măng, bán buôn gạch xây, ngói đá, cát đá |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: - Kinh doanh vận tải hành khách liên tỉnh. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: - Gửi hàng - Sắp xếp tổ chức các hoạt động đường sắt, đường bộ, đường biển hoặc đường không. - Giao nhận hàng hóa - Thu, phát các chứng từ vận tải hoặc vận đơn - Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan - Hoạt động của các đại lý vận tải hàng hóa đường biển và hàng không - Môi giới thuê tàu biển và máy bay - Hoạt động liên quan khác như: Bao gói hàng hóa nhằm mục đích bảo vệ hàng hóa trên đường vận chuyển, dỡ hàng hóa, lấy mẫu, cân hàng hóa. |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: - Khách sạn - Biệt thự hoặc căn hộ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày - Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày - Nhà trọ, phòng trọ và các cơ sở lưu trú ngắn ngày tương tự |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống Chi tiết: Quán rượu, bia |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ xuất nhập khẩu hàng nông lâm thủy sản. |