0402106422 - Công Ty TNHH Cơ Khí Kiến Trúc Và Thương Mại Thiện Nhân
Công Ty TNHH Cơ Khí Kiến Trúc Và Thương Mại Thiện Nhân (tên quốc tế: THIEN NHAN TRADE AND ARCHITECTURE MECHANICAL COMPANY LIMITED; tên viết tắt: CÔNG TY TNHH THIỆN NHÂN) là doanh nghiệp có mã số thuế 0402106422. Trụ sở đăng ký tại 583 Mai Đăng Chơn, Phường Ngũ Hành Sơn, Tp Đà Nẵng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Huỳnh Bá Sơn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại cùng với 22 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi An Hải - Thuế cơ sở 3 thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 07/07/2021 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 4 năm 11 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 174 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại tại Thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Chế Tạo Kết Cấu Thép Vneco.ssm - đã hoạt động được 21 năm 7 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Cơ Khí Kiến Trúc Và Thương Mại Thiện Nhân ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Cơ Khí Kiến Trúc Và Thương Mại Thiện Nhân | |
|---|---|
| Tên quốc tế | THIEN NHAN TRADE AND ARCHITECTURE MECHANICAL COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | CÔNG TY TNHH THIỆN NHÂN |
| Mã số thuế | 0402106422 |
| Địa chỉ |
583 Mai Đăng Chơn, Phường Ngũ Hành Sơn, Tp Đà Nẵng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Huỳnh Bá Sơn |
| Điện thoại | 0988 878 556 |
| Ngày hoạt động | 07/07/2021 |
| Quản lý bởi | An Hải - Thuế cơ sở 3 thành phố Đà Nẵng |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất ly giấy, tô giấy, hộp giấy.... |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh Riêng xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi bán tại chân công trình |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiêt: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng ô tô |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế Quy hoạch xây dựng, Thiết kế và thẩm tra hồ sơ thiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp; Thiết kế và thẩm tra hồ sơ thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp; Thiết kế và thẩm tra hồ sơ thiết kế công trình giao thông (cầu, đường bộ); Thiết kế và thẩm tra hồ sơ thiết kế công trình điện (đường dây và trạm biến áp đến cấp điện áp 35KV); Thiết kế và thẩm tra hồ sơ thiết kế quy hoạch tổng mặt bằng công trình xây dựng; Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp, công trình hạ tầng kỹ thuật (san nền, giao thông, cấp nước, thoát nước, thủy lợi); Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình điện (đường dây và trạm biến áp đến cấp điện áp 35KV); Khảo sát địa chất, địa hình công trình. |