0402091896 - Công Ty Cổ Phần Phúc Minh Khoa
Công Ty Cổ Phần Phúc Minh Khoa là doanh nghiệp có mã số thuế 0402091896. Trụ sở đăng ký tại Số 15 Hòa Nam 5, Phường An Khê, Tp Đà Nẵng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Văn Quang. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn kim loại và quặng kim loại cùng với 26 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thanh Khê - Thuế cơ sở 1 thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 06/04/2021 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 5 năm 2 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 79 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn kim loại và quặng kim loại tại Thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Phú Lộc - đã hoạt động được 23 năm 11 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Phúc Minh Khoa trong bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Phúc Minh Khoa | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0402091896 |
| Địa chỉ |
Số 15 Hòa Nam 5, Phường An Khê, Tp Đà Nẵng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Nguyễn Văn Quang
Ngoài ra Nguyễn Văn Quang còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0914 135 589 |
| Ngày hoạt động | 06/04/2021 |
| Quản lý bởi | Thanh Khê - Thuế cơ sở 1 thành phố Đà Nẵng |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết :Bán buôn sắt, thép, bán buôn nhôm kính, tôn tấm, thép tấm, thép hình, thép xây dựng, inox, hàng cơ khí |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết :Bán buôn sắt, thép, bán buôn nhôm kính, tôn tấm, thép tấm, thép hình, thép xây dựng, inox, hàng cơ khí |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn sơn, véc ni và bột trét tường, vật tư ngành sơn, nước; Bán buôn đồ ngũ kim; Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp.Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp. Thiết kế quy hoạch xây dựng. Thiết kế kiến trúc công trình. Thiết kế nội - ngoại thất công trình. Thiết kế cơ điện công trình xây dựng. Thẩm tra hồ sơ thiết kế kiến trúc công trình. Thẩm tra hồ sơ thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp. Thẩm tra hồ sơ thiết kế quy hoạch xây dựng. Thiết kế cấp thoát nước công trình xây dựng. Thẩm tra hồ sơ thiết kế cơ điện công trình xây dựng. Thẩm tra hồ sơ thiết kế cấp thoát nước công trình xây dựng |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận Chi tiết: Dịch vụ tiếp thị nghiên cứu thị trường |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |