0402078133 - Công Ty TNHH Betagento
Công Ty TNHH Betagento (tên quốc tế: BETAGENTO LIMITED LIBIATILY COMPANY; tên viết tắt: BETAGENTO) là doanh nghiệp có mã số thuế 0402078133. Trụ sở đăng ký tại 08 Vùng Trung 16, Phường Ngũ Hành Sơn, Tp Đà Nẵng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lưu Văn Trung. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Lập trình máy vi tính cùng với 5 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi An Hải - Thuế cơ sở 3 thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 13/01/2021 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 5 năm 4 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 128 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Lập trình máy vi tính tại Thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Tin Học Và Thương Mại (Asnet) - đã hoạt động được 28 năm 7 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Betagento, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Betagento | |
|---|---|
| Tên quốc tế | BETAGENTO LIMITED LIBIATILY COMPANY |
| Tên viết tắt | BETAGENTO |
| Mã số thuế | 0402078133 |
| Địa chỉ |
08 Vùng Trung 16, Phường Ngũ Hành Sơn, Tp Đà Nẵng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lưu Văn Trung |
| Điện thoại | 0706 004 222 |
| Ngày hoạt động | 13/01/2021 |
| Quản lý bởi | An Hải - Thuế cơ sở 3 thành phố Đà Nẵng |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Lập trình máy vi tính
Chi tiết: Dịch vụ lập trình |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Dịch vụ bán buôn máy móc thiết bị văn phòng bao gồm đồ gỗ văn phòng. |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ máy tính và các phần mềm phi khả biến. |
| 6201 | Lập trình máy vi tính Chi tiết: Dịch vụ lập trình |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính Chi tiết: Dịch vụ liên quan đến lắp đặt phần cứng; Dịch vụ thực hiện phần mềm; Dịch vụ bảo dưỡng hệ thống; Dịch vụ chuẩn bị dữ liệu cho khách hàng, không bao gồm xử lý dữ liệu. |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan Chi tiết: Dịch vụ xử lý dữ liệu; Dịch vụ cơ sở dữ liệu; |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ đào tạo cho nhân viên của khách hàng và các dịch vụ máy tính chuyên môn khác |