0402077651 - Công Ty TNHH Nhôm Kính Ngọc Hân
Công Ty TNHH Nhôm Kính Ngọc Hân là doanh nghiệp có mã số thuế 0402077651. Trụ sở đăng ký tại 513 Nguyễn Lương Bằng, Phường Hải Vân, Tp Đà Nẵng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Thảo Nguyên. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Lắp đặt hệ thống xây dựng khác cùng với 22 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Cẩm Lệ - Thuế cơ sở 4 thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 08/01/2021 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 5 năm 5 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 94 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Lắp đặt hệ thống xây dựng khác tại Thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Một Thành Viên Phúc Lộc Thiên Quy - đã hoạt động được 15 năm.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Nhôm Kính Ngọc Hân ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Nhôm Kính Ngọc Hân | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0402077651 |
| Địa chỉ |
513 Nguyễn Lương Bằng, Phường Hải Vân, Tp Đà Nẵng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Thảo Nguyên |
| Điện thoại | 0932 316 416 |
| Ngày hoạt động | 08/01/2021 |
| Quản lý bởi | Cẩm Lệ - Thuế cơ sở 4 thành phố Đà Nẵng |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: Lắp đặt khung kèo thép, nhà tiền chế, khung và cửa nhựa lõi thép, cửa nhôm, cửa kính, cửa sắt, đồ dùng inox, lan can, cầu thang tại chân công trình. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: Gia công cơ khí tại chân công trình. |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt khung kèo thép, nhà tiền chế, khung và cửa nhựa lõi thép, cửa nhôm, cửa kính, cửa sắt, đồ dùng inox, lan can, cầu thang tại chân công trình. |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: Trang trí nội, ngoại thất công trình. |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý mua, bán và ký gửi hàng hóa. |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt, thép. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn tôn, xà gồ, ván ép các loại và vật liệu điện, nước; bán buôn hàng trang trí nội ngoại thất; bán buôn nhôm, kính xây dựng, sơn, véc ni, gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng. |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: Tư vấn, môi giới bất động sản, quyền sử dụng đất. |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Tư vấn đấu thầu, lập hồ sơ mời thầu và đánh giá hồ sơ dự thầu. |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế tổng mặt bằng xây dựng công trình; thiết kế kiến trúc công trình dân dụng, công nghiệp; thiết kế và thẩm tra thiết kế hệ thống điện trong công trình dân dụng, công nghiệp; thiết kế và thẩm tra hồ sơ thiết kế xây dựng công trình cấp, thoát nước; tư vấn giám sát công trình xây dựng (trừ tư vấn pháp luật, tài chính, kế toán); khảo sát địa chất công trình, xử lý nền móng công trình; thí nghiệm vật liệu xây dựng; kiểm tra chất lượng công trình; tư vấn, khảo sát thiết kế công trình giao thông, công trình dân dụng; tư vấn và thiết kế công trình điện dân dụng, công nghiệp; tư vấn và thiết kế công trình âm thanh, chiếu sáng. |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Cho thuê xe múc, xe cơ giới. |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |