0401861983 - Công Ty TNHH MTV Thiết Kế Và Xây Dựng New Way
Công Ty TNHH MTV Thiết Kế Và Xây Dựng New Way (tên quốc tế: NEW WAY DESIGN AND BUILDING COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 0401861983. Trụ sở đăng ký tại 407 Lê Duẩn, Phường Thanh Khê, Tp Đà Nẵng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Huỳnh Thị Ngọc An. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 26 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thanh Khê - Thuế cơ sở 1 thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 06/11/2017 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 8 năm 7 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 445 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Xây Dựng Và Thương Mại Nhất Huy - đã hoạt động được 22 năm 10 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH MTV Thiết Kế Và Xây Dựng New Way ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH MTV Thiết Kế Và Xây Dựng New Way | |
|---|---|
| Tên quốc tế | NEW WAY DESIGN AND BUILDING COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 0401861983 |
| Địa chỉ |
407 Lê Duẩn, Phường Thanh Khê, Tp Đà Nẵng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Huỳnh Thị Ngọc An |
| Điện thoại | 0236 382 092 |
| Ngày hoạt động | 06/11/2017 |
| Quản lý bởi | Thanh Khê - Thuế cơ sở 1 thành phố Đà Nẵng |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: - Tư vấn, thiết kế kiến trúc công trình; - Thẩm tra hồ sơ thiết kế kiến trúc công trình; - Tư vấn, thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp; - Thẩm tra hồ sơ thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp; - Tư vấn, thiết kế công trình thủy lợi (đê, kè); - Thẩm tra hồ sơ thiết kế công trình thủy lợi (đê, kè); - Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước; - Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật; - Giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện, công trình đường dây và trạm biến áp đến 220KV; - Hoạt động đo đạc bản đồ; - Khảo sát địa chất công trình; - Tư vấn, thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật; - Thẩm tra hồ sơ thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật; - Tư vấn, thiết kế công trình giao thông; - Thẩm tra hồ sơ thiết kế công trình giao thông; - Thiết kế lắp đặt hệ thống thiết bị điện công trình đường dây và trạm biến áp đến 220KV - Thiết kế hệ thống điện, nước trong công trình dân dụng, công nghiệp |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ (Gỗ có nguồn gốc hợp pháp và không hoạt động tại trụ sở) |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác (Gỗ có nguồn gốc hợp pháp và không hoạt động tại trụ sở) |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng (Gỗ có nguồn gốc hợp pháp và không hoạt động tại trụ sở) |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ (Gỗ có nguồn gốc hợp pháp và không hoạt động tại trụ sở) |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện Chi tiết: Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ (Gỗ có nguồn gốc hợp pháp và không hoạt động tại trụ sở) |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông, thủy lợi, thủy điện, hạ tầng kỹ thuật. Xây lắp công trình đường dây và trạm biến áp lên đến 500KV |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Tư vấn, thiết kế kiến trúc công trình; - Thẩm tra hồ sơ thiết kế kiến trúc công trình; - Tư vấn, thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp; - Thẩm tra hồ sơ thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp; - Tư vấn, thiết kế công trình thủy lợi (đê, kè); - Thẩm tra hồ sơ thiết kế công trình thủy lợi (đê, kè); - Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước; - Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật; - Giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện, công trình đường dây và trạm biến áp đến 220KV; - Hoạt động đo đạc bản đồ; - Khảo sát địa chất công trình; - Tư vấn, thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật; - Thẩm tra hồ sơ thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật; - Tư vấn, thiết kế công trình giao thông; - Thẩm tra hồ sơ thiết kế công trình giao thông; - Thiết kế lắp đặt hệ thống thiết bị điện công trình đường dây và trạm biến áp đến 220KV - Thiết kế hệ thống điện, nước trong công trình dân dụng, công nghiệp |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục (trừ dịch vụ kiểm tra giáo dục) |