0401856662 - Công Ty TNHH Thương Mại Sản Xuất Vt & P
Công Ty TNHH Thương Mại Sản Xuất Vt & P là doanh nghiệp có mã số thuế 0401856662. Trụ sở đăng ký tại Lô 10-E1 Khu Tái Định Cư Nại Hiên Đông, Phường Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Bùi Thị Bích Vân. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu cùng với 13 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Quận Sơn Trà - Đội Thuế liên huyện Sơn Trà - Ngũ Hành Sơn. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 09/10/2017 và hiện ở tình trạng: Tạm nghỉ kinh doanh có thời hạn.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 60 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu tại Thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Kỹ Thuật Phương Linh - đã hoạt động được 21 năm 8 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại Sản Xuất Vt & P ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Thương Mại Sản Xuất Vt & P | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0401856662 |
| Địa chỉ | Lô 10-E1 Khu Tái Định Cư Nại Hiên Đông, Phường Nại Hiên Đông, Quận Sơn Trà, Thành Phố Đà Nẵng, Việt Nam Lô 10-E1 Khu Tái Định Cư Nại Hiên Đông, Phường Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Bùi Thị Bích Vân |
| Điện thoại | 0906 269 255 |
| Ngày hoạt động | 09/10/2017 |
| Quản lý bởi | Quận Sơn Trà - Đội Thuế liên huyện Sơn Trà - Ngũ Hành Sơn |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Tạm nghỉ kinh doanh có thời hạn |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất chân vịt tàu và cánh, mỏ neo (không hoạt động tại trụ sở); |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất chân vịt tàu và cánh, mỏ neo (không hoạt động tại trụ sở); |
| 2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) Chi tiết: Sản xuất động cơ Diesel, động cơ lắp đặt cho tàu thủy (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3099 | Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất hệ thống lái thủy lực, hệ thống tời thủy lực, hệ thống nâng hạ tàu thuyền (không hoạt động tại trụ sở); |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị (không dập, cắt, gò, hàn, sơn tại trụ sở) |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) (không dập, cắt, gò, hàn, sơn tại trụ sở) |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp Chi tiết: Bán buôn máy nông, ngư cơ; |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn vật tư, thiết bị phục vụ ngành đóng tàu, ngành ngư nghiệp, lưới đánh bắt ngành thủy, hải sản; |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn thép đóng tàu, thép cường độ cao, nhôm, đồng, inox, phi kim tổng hợp (trừ vàng miếng); |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn vật tư, thiết bị, phụ tùng chuyên ngành đóng tàu; |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy Chi tiết: Hoạt động cứu hộ phương tiện vận tảu thủy, hoạt động lai dắt, đưa tàu cập bến, truc vớt tàu thuyền. |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Dịch vụ môi giới, mua bán tàu biển; |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |