0401846551 - Công Ty TNHH MTV Cửa Sông Hồng
Công Ty TNHH MTV Cửa Sông Hồng là doanh nghiệp có mã số thuế 0401846551. Trụ sở đăng ký tại Lô 202 Võ Văn Đặng, Phường Ngũ Hành Sơn, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Ngô Hồng Minh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại cùng với 21 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Quận Ngũ Hành Sơn - Đội Thuế liên huyện Sơn Trà - Ngũ Hành Sơn. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 04/08/2017 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 172 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại tại Thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Chế Tạo Kết Cấu Thép Vneco.ssm - đã hoạt động được 21 năm 7 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH MTV Cửa Sông Hồng qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH MTV Cửa Sông Hồng | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0401846551 |
| Địa chỉ | Lô 202 Võ Văn Đặng, Phường Hoà Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Thành Phố Đà Nẵng, Việt Nam Lô 202 Võ Văn Đặng, Phường Ngũ Hành Sơn, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Ngô Hồng Minh |
| Điện thoại | 0935 688 956 |
| Ngày hoạt động | 04/08/2017 |
| Quản lý bởi | Quận Ngũ Hành Sơn - Đội Thuế liên huyện Sơn Trà - Ngũ Hành Sơn |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Chi tiết: Gia công các sản phẩm bằng sắt, thép, nhôm, inox (không hoạt đọng tại trụ sở). |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: Gia công các sản phẩm bằng sắt, thép, nhôm, inox (không hoạt đọng tại trụ sở). |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: Đào, lấp, san mặt bằng và ủi tại các mặt bằng xây dựng |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: Trang trí nội, ngoại thất; hoàn thiện bên trong công trình như: làm trần, ốp tường, vách thạch cao, vách ngăn di chuyển được; |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt, thép, kim loại khác. (trừ vàng miếng) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; Bán buôn xi măng; Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; Bán buôn kính xây dựng; Bán buôn vécni, sơn, sơn chống thấm, sơn chống thấm JS, sơn chống thấm PU, màng chống thấm Polypropylene, màng chống thấm SBS (APP); Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; Bán buôn đồ ngũ kim, hàng kim khí; Bán buôn lưới dây thép (Riêng gạch, cát, sạn, xi măng bán tại chân công trình); (gỗ có nguồn gốc hợp pháp) |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng bằng xe ô tô |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: kinh doanh cơ sở lưu trú du lịch |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống (trừ quán bar, vũ trường) |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: Dịch vụ môi giới bất động sản |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: cho thuê xe ô tô |
| 7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí Chi tiết: Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí; Cho thuê thiết bị dụng cụ, bàn bi da các loại. |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao Chi tiết: Cơ sở dịch vụ hoạt động thể thao: bida |
| 9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao Chi tiết: Câu lạc bộ bida |