0401809863 - Công Ty TNHH Một Thành Viên Thương Mại Và Dịch Vụ Phước Nguyên Phát
Công Ty TNHH Một Thành Viên Thương Mại Và Dịch Vụ Phước Nguyên Phát (tên viết tắt: CTY TNHH MTV TM & DV PHƯỚC NGUYÊN PHÁT) là doanh nghiệp có mã số thuế 0401809863. Trụ sở đăng ký tại Thửa Đất Số 14-B2-4, Xuân Thiều 16, Phường Hải Vân, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phan Huỳnh Hiết Em. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng cùng với 16 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Quận Liên Chiểu - Đội Thuế liên huyện Thanh Khê - Liên Chiểu. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 10/01/2017 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 444 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng tại Thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Mai Anh - đã hoạt động được 28 năm 5 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Một Thành Viên Thương Mại Và Dịch Vụ Phước Nguyên Phát trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Thương Mại Và Dịch Vụ Phước Nguyên Phát | |
|---|---|
| Tên viết tắt | CTY TNHH MTV TM & DV PHƯỚC NGUYÊN PHÁT |
| Mã số thuế | 0401809863 |
| Địa chỉ | Thửa Đất Số 14-B2-4, Xuân Thiều 16, Phường Hoà Hiệp Nam, Quận Liên Chiểu, Thành Phố Đà Nẵng, Việt Nam Thửa Đất Số 14-B2-4, Xuân Thiều 16, Phường Hải Vân, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phan Huỳnh Hiết Em |
| Ngày hoạt động | 10/01/2017 |
| Quản lý bởi | Quận Liên Chiểu - Đội Thuế liên huyện Thanh Khê - Liên Chiểu |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Bán buôn vật liệu xây dựng; Bán buôn hàng trang trí nội thất. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: Gia công cơ khí tại chân công trình. |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp. |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt, thép và kim loại khác (trừ vàng miếng). |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn vật liệu xây dựng; Bán buôn hàng trang trí nội thất. |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh (riêng xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi bán tại chân công trình) |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng bằng xe ô tô. |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế công trình giao thông cầu đường bộ; Khảo sát địa hình trong phạm vi dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ; Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông đường bộ cầu hầm; Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp; Thiết kế kiến trúc nội thất công trình dân dụng; Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp; Thẩm tra hồ sơ dự án xây dựng công trình, lập hồ sơ mời thầu, xét thầu; Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình thuỷ lợi; Thiết kế công trình thuỷ lợi; Thiết kế các công trình xây dựng hệ thống điện; Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng hệ thống điện; Khảo sát địa hình, địa chất công trình xây dựng và hạ tầng kỹ thuật. |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |