0401802353 - Công Ty TNHH Thương Mại & Dịch Vụ Kỹ Thuật Tam Phú
Công Ty TNHH Thương Mại & Dịch Vụ Kỹ Thuật Tam Phú (tên quốc tế: TAM PHU TECHNICAL SERVICE AND TRADING COMPANY LIMITED; tên viết tắt: TAM PHÚ TST CO. ,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0401802353. Trụ sở đăng ký tại K96/24B Hải Hồ, Phường Hải Châu, Tp Đà Nẵng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Ngọc Hải. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác cùng với 13 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Hải Châu - Thuế cơ sở 2 thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 29/11/2016 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 9 năm 6 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 274 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác tại Thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Và Xây Lắp Điện Thư Dung - đã hoạt động được 31 năm 5 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại & Dịch Vụ Kỹ Thuật Tam Phú qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Thương Mại & Dịch Vụ Kỹ Thuật Tam Phú | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TAM PHU TECHNICAL SERVICE AND TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | TAM PHÚ TST CO. ,LTD |
| Mã số thuế | 0401802353 |
| Địa chỉ |
K96/24B Hải Hồ, Phường Hải Châu, Tp Đà Nẵng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Ngọc Hải |
| Điện thoại | 0914 062 138 |
| Ngày hoạt động | 29/11/2016 |
| Quản lý bởi | Hải Châu - Thuế cơ sở 2 thành phố Đà Nẵng |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện (Không dập, cắt,gò, hàn, sơn tại trụ sở) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế kiến trúc công trình; Thiết kế qui hoạch xây dựng; Thiết kế kết cấu công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp; Thiết kế công trình cấp thoát nước; Thiết kế xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp có điện áp đến 35 kV; Thiết kế điện công trình dân dụng và công nghiệp; Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình điện dân dụng và công nghiệp; Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình đường dây và trạm biến áp có điện áp đến 35kV; Thiết kế công trình giao thông, thủy lợi; Giám sát xây dựng công trình giao thông, thủy lợi; Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi và hạ tầng kỹ thuật đô thị; Hoạt động đo đạc bản đồ. |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 9511 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi (Không dập, cắt,gò, hàn, sơn tại trụ sở) |
| 9512 | Sửa chữa thiết bị liên lạc (Không dập, cắt,gò, hàn, sơn tại trụ sở) |