6400387190 - Công Ty TNHH Một Thành Viên Chăn Nuôi Tân Phong
Công Ty TNHH Một Thành Viên Chăn Nuôi Tân Phong là doanh nghiệp có mã số thuế 6400387190. Trụ sở đăng ký tại Số 78 Lê Thánh Tông, Tổ 4, Phường Đông Gia Nghĩa, Lâm Đồng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Văn Hiền. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Chăn nuôi lợn cùng với 13 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi TP Gia Nghĩa - Đội Thuế liên huyện Gia Nghĩa - Đắk Glong. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 10/04/2018 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 46 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Chăn nuôi lợn tại Lâm Đồng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Đông Hiệp - đã hoạt động được 17 năm 8 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Một Thành Viên Chăn Nuôi Tân Phong ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Chăn Nuôi Tân Phong | |
|---|---|
| Mã số thuế | 6400387190 |
| Địa chỉ | Số 78 Lê Thánh Tông, Tổ 4, Phường Nghĩa Trung, Thành Phố Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông, Việt Nam Số 78 Lê Thánh Tông, Tổ 4, Phường Đông Gia Nghĩa, Lâm Đồng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Hiền |
| Điện thoại | 0905 572 258 |
| Ngày hoạt động | 10/04/2018 |
| Quản lý bởi | TP Gia Nghĩa - Đội Thuế liên huyện Gia Nghĩa - Đắk Glong |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST |
| Ngành nghề chính | Chăn nuôi lợn |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm - Hoạt động ấp trứng và sản xuất giống gia cầm: Chăn nuôi gà, vịt, ngan, ngỗng |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi - Sản xuất và cung ứng tinh dịch gia súc giống |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt - Chế biến lợn thịt, bò thịt xuất khẩu tiêu dùng trong nước |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản - Sản xuất thức ăn tổng hợp phục vụ chăn nuôi gia súc, gia cầm, hải sản |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu - Sản xuất lợn giống hậu bị, lợn giống thương phẩm; sản xuất giống và thương phẩm chất lượng cao các loại vật nuôi (gia súc). Sản xuất và chế biến sản phẩm thức ăn từ chăn nuôi. |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống - Kinh doanh thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu - Mua, bán : Giông và thương phẩm chất lượng cao các loại (Gia súc); Sản phẩm ngành công nông lâm nghiệp và thủy sản (thức ăn chăn nuôi) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê - Cho thuê chuồng trại |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu - Thực hiện các dịch vụ kỹ thuật, chuyển giao công nghệ chăn nuôi phục vụ sản xuất nông nghiệp |