0304383883 - Công Ty CP Đầu Tư Xây Dựng – Xuất Nhập Khẩu Sáu Thành
Công Ty CP Đầu Tư Xây Dựng – Xuất Nhập Khẩu Sáu Thành (tên quốc tế: SAU THANH INVESTMENT-CONSTRUCTION EXPORT - IMPORT JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: SAU THANH J.S.C) là doanh nghiệp có mã số thuế 0304383883. Trụ sở đăng ký tại Số 128, Đường Nguyễn Tất Thành, Lâm Đồng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Bùi Thị Thúy Hằng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan cùng với 19 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế khu vực Cư Jút - Krông Nô. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 30/05/2006 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 295 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan tại Lâm Đồng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Vật Tư Đắk Nông - đã hoạt động được 33 năm.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty CP Đầu Tư Xây Dựng – Xuất Nhập Khẩu Sáu Thành, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty CP Đầu Tư Xây Dựng - Xuất Nhập Khẩu Sáu Thành | |
|---|---|
| Tên quốc tế | SAU THANH INVESTMENT-CONSTRUCTION EXPORT - IMPORT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | SAU THANH J.S.C |
| Mã số thuế | 0304383883 |
| Địa chỉ | Số 128, Đường Nguyễn Tất Thành , Thị Trấn Ea T-Ling, Huyện Cư Jút, Tỉnh Đắk Nông, Việt Nam Số 128, Đường Nguyễn Tất Thành, Lâm Đồng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Bùi Thị Thúy Hằng
Ngoài ra Bùi Thị Thúy Hằng còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0501 388 309 |
| Ngày hoạt động | 30/05/2006 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế khu vực Cư Jút - Krông Nô |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
- Mua, bán xăng, dầu và chất bôi trơn động cơ |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng - Trồng rừng |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt - Chế biến thực phẩm |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản - Chế biến thủy sản (không chế biến thực phẩm tươi sống tại trụ sở) |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại - Luyện rèn, dập, ép, cán kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại - Gia công cửa sắt, kệ sắt, xà gồ thép (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại (công trình dân dụng) |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ - Xây dựng công trình đường bộ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác - Xây dựng đường ống cấp, thoát nước. Trang trí nội, ngoại thất công trình |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá - Đại lý mua, bán ký gửi hàng hóa |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống - Mua, bán nông sản |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan - Mua, bán xăng, dầu và chất bôi trơn động cơ |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng - Mua, bán vật liệu xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu - Mua, bán thực phẩm, văn phòng phẩm, thiết bị tin học, phân bón, thiết bị tin học, phế liệu và phế thải kim loại, sắt, thép. - Bán buôn mủ cao su, lâm sản nguyên liệu (gỗ nguyên liệu, giấy, tre, nứa, gỗ tận thu phục vụ chế biến bột giấy và giấy) - Nhập khẩu phế liệu, phế thải kim loại - Xuất, nhập khẩu phế liệu phục vụ cho luyện cán thép, nông sản (cà phê nhân, điều nhân), lâm sản và máy móc, thiết bị phục vụ cho sản xuất cao su và chế biến nông, lâm sản. Xuất khẩu giấy và bột giấy - Nhập khẩu phân bón |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ - Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng đường bộ nội địa |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày - Kinh doanh khách sạn và du lịch đi kèm |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê - Kinh doanh bất động sản |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan - Thiết kế kiến trúc công trình dân dụng, công nghiệp, thiết kế quy hoạch xây dựng. Tư vấn xây dựng (trừ khảo sát xây dựng). Tư vấn giám sát công trình dân dụng và công nghiệp. Lập hồ sơ mời thầu, thẩm tra hồ sơ thiết kế |