1402098413 - Công Ty TNHH MTV Sản Xuất Thương Mại Ngọc Kim Loan Việt Nam
Công Ty TNHH MTV Sản Xuất Thương Mại Ngọc Kim Loan Việt Nam (tên quốc tế: NGOC KIM LOAN VIET NAM PRODUCTION AND TRADING COMPANY LIMITED; tên viết tắt: NGOC KIM LOAN VN CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 1402098413. Trụ sở đăng ký tại Quốc Lộ 54, Ấp Tân Định, Xã Lai Vung, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Thành Phát. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn thực phẩm cùng với 17 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đồng Tháp - Thuế Tỉnh Đồng Tháp. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 25/06/2018 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 7 năm 11 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 125 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn thực phẩm tại Đồng Tháp. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Thủy Sản Vinh Quang - đã hoạt động được 21 năm 7 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH MTV Sản Xuất Thương Mại Ngọc Kim Loan Việt Nam ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH MTV Sản Xuất Thương Mại Ngọc Kim Loan Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | NGOC KIM LOAN VIET NAM PRODUCTION AND TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | NGOC KIM LOAN VN CO., LTD |
| Mã số thuế | 1402098413 |
| Địa chỉ |
Quốc Lộ 54, Ấp Tân Định, Xã Lai Vung, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Thành Phát |
| Điện thoại | 0903 718 035 |
| Ngày hoạt động | 25/06/2018 |
| Quản lý bởi | Đồng Tháp - Thuế Tỉnh Đồng Tháp |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn thủy sản |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0311 | Khai thác thuỷ sản biển |
| 0312 | Khai thác thuỷ sản nội địa Chi tiết: Khai thác thuỷ sản nước lợ, Khai thác thuỷ sản nước ngọt |
| 0321 | Nuôi trồng thuỷ sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa Chi tiết: Nuôi trồng thủy sản nước lợ; nuôi trồng thủy sản nước ngọt. Sản xuất giống thủy sản |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản Chi tiết: Chế biến và đóng hộp thuỷ sản; Chế biến và bảo quản thuỷ sản đông lạnh; Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản khác |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic (loại trừ gia công, sản xuất bao bì từ xốp cách nhiệt sử dụng polyol trộn sẵn HCFC-141b. Chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn thủy sản |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt, thép, inox, nhôm |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh, hạt nhựa, sản phẩm nhựa, giấy, bột giấy |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ thủy sản trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ Chi tiết: Bán lẻ thực phẩm lưu động hoặc tại chợ; Bán lẻ thủy hải sản |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng; Vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho ngoại quan; Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho đông lạnh; Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho khác |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa Chi tiết: Bốc xếp hàng hóa đường bộ; Bốc xếp hàng hóa cảng biển; Bốc xếp hàng hóa cảng sông |