1402079795 - Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ Xăng Dầu Dfc Đồng Tháp
Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ Xăng Dầu Dfc Đồng Tháp (tên quốc tế: DONG THAP DFC FUEL SERVICE JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: DFCS) là doanh nghiệp có mã số thuế 1402079795. Trụ sở đăng ký tại Số 999, Quốc Lộ 30, Phường Mỹ Ngãi, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đặng Hoàng Minh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Lắp đặt hệ thống xây dựng khác cùng với 21 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Mỹ Trà - Thuế cơ sở 5 tỉnh Đồng Tháp. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 23/10/2017 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 8 năm 7 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 10 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Lắp đặt hệ thống xây dựng khác tại Đồng Tháp. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Thương Mại Dịch Vụ Đá Hoa Cương Cô Đài - đã hoạt động được 10 năm 10 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ Xăng Dầu Dfc Đồng Tháp trong bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ Xăng Dầu Dfc Đồng Tháp | |
|---|---|
| Tên quốc tế | DONG THAP DFC FUEL SERVICE JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | DFCS |
| Mã số thuế | 1402079795 |
| Địa chỉ |
Số 999, Quốc Lộ 30, Phường Mỹ Ngãi, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đặng Hoàng Minh |
| Điện thoại | 0901 017 666 |
| Ngày hoạt động | 23/10/2017 |
| Quản lý bởi | Mỹ Trà - Thuế cơ sở 5 tỉnh Đồng Tháp |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: Lắp đặt bảng hiệu, bảng quảng cáo. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng Chi tiết: Sản xuất nước khoáng, nước tinh khiết đóng chai, đóng bình. |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện Chi tiết: Sửa chữa, lắp đặt máy móc, thiết bị phục vụ cho hoạt động kinh doanh xăng dầu |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình cửa hàng xăng dầu |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt bảng hiệu, bảng quảng cáo. |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Sửa chữa công trình cửa hàng xăng dầu |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Dịch vụ sửa chữa xe ôtô (xe bồn), rửa xe. |
| 4542 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy Chi tiết: Dịch vụ rửa xe. |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: Bán buôn đồ uống không có cồn. |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Chi tiết: Mua bán thiết bị phục vụ cho hoạt động kinh doanh xăng dầu (thiết bị đo lường, thiết bị phòng cháy chữa cháy...) |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Mua bán vật tư ngành quảng cáo (sắt, thép, nhôm). |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Mua bán vật tư ngành quảng cáo (giấy các loại, decal, hộp đèn) |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ nước khoáng, nước tinh khiết đóng chai, đóng bình |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ đồ ngũ kim trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ sơn, màu, vécni trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ kính xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát sỏi, sắt thép và vật liệu xây dựng khác trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng các cửa hàng chuyên doanh. |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ máy móc, thiết bị phòng cháy chữa cháy; Bán lẻ đồ bảo hộ lao động; Bán lẻ máy móc, thiết bị báo trộm. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ cho thuê kho bãi. |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ cho thuê bến trung chuyển. |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ bốc dỡ hàng hóa. |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: Dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường: Cột đo xăng dầu. Ca đong, bình đong, thùng đong. Đo điện trở tiếp đất; Kiểm định vỏ bình gas. Thử nghiệm chất lượng sản phẩm hàng hoá. |
| 7310 | Quảng cáo |