1401988822 - Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Tư Vấn Thiết Kế Và Kiểm Định Công Trình Xây Dựng Trung Tín
| Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Tư Vấn Thiết Kế Và Kiểm Định Công Trình Xây Dựng Trung Tín | |
|---|---|
| Tên viết tắt | CTY TNHH TVTK&KĐ CTXD TRUNG TÍN |
| Mã số thuế | 1401988822 |
| Địa chỉ | Số 66B, 66C, Đường Lê Lợi, Khóm 3, Thị Trấn Mỹ An(Hết Hiệu Lực), Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam Số 66B, 66C, Đường Lê Lợi, Đồng Tháp, Đồng Tháp, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Hoàng Xuân Trọng |
| Điện thoại | 0913 133 011 |
| Ngày hoạt động | 04/11/2014 |
| Quản lý bởi | Tháp Mười - Thuế cơ sở 8 tỉnh Đồng Tháp |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thiết kế kết cấu công trình: cầu đến cấp III, đường giao thông, hạ tầng kỹ thuật khu dân cư. Thiết kế công trình thủy lợi cấp II. Thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Khảo sát địa hình. Thiết kế công trình điện, cấp điện áp đến 35KV. Tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình. Tư vấn quản lý dự án và đấu thầu. Tư vấn lập, thẩm tra báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư, báo cáo nghiên cứu tiền khả thi (dự án) đầu tư xây dựng, báo cáo nghiên cứu khả thi (dự án) đầu tư xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, nông nghiệp, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật. Tư vấn lập thẩm tra báo cáo đề xuất dự án đầu tư, báo cáo nghiên cứu khả thi dự án đầu tư xây dựng theo hình thức đối tác công tư PPP, BOT, BTO, BT. Tư vấn quản lý dự án, tư vấn lập hồ sơ mời thầu và xét thầu các công trình: dân dụng, công nghiệp, nông nghiệp, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật. Tư vấn lập báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường. Tư vấn công nghệ, kỹ thuật môi trường. Thiết kế, thẩm tra thiết kế: kiến trúc công trình; quy hoạch xây dựng, kết cấu, tổng dự toán, dự toán cho các loại công trình: nông nghiệp và phát triển nông thôn, thủy lợi, lâm nghiệp, dân dụng, công nghiệp, giao thông, gia cường nền đất yếu, cấp thoát nước (bên trong và bên ngoài), công trình xây dựng, công trình xử lý chất thải (rắn, lỏng), hạ tầng kỹ thuật (san nền, giao thông đô thị, hào kỹ thuật, tuy nen kỹ thuật, chiếu sáng, viễn thông, hệ thống cấp thoát nước, xử lý rác thải, vệ sinh công cộng, công viên, nghĩa trang); hệ thống phòng cháy và chữa cháy trong công trình xây dựng. Khảo sát, giám sát: địa hình, địa chất công trình; địa chất thủy văn. Giám sát công tác xây dựng - hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông (cầu, đường bộ), thủy lợi; đường dây và trạm biến áp dưới 35KV, lâm nghiệp. Kiểm tra, chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn chịu lực và chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng. Khảo sát, lập đề án, dự án, thiết kế - dự toán công trình đo đạc và bản đồ, kiểm tra, nghiệm thu chất lượng công trình sản phẩm đo đạc và bản đồ, xây dựng lưới trọng lực, tọa độ, độ cao; đo vẽ, thành lập bản đồ (địa hình, địa hình lòng sông, địa chính, hành chính, địa giới hành chính). Xây dựng cơ sở dữ liệu địa lý; thành lập bản đồ chuyên đề, át lát địa lý; đo đạc công trình; định vị và quan trắc biến dạng công trình; tư vấn lập quy hoạch – kế hoạch sử dụng đất. Khoan, khảo sát nguồn nước, khoan giếng. Lập đề án khai thác nước ngầm. Kiểm định - giám định chất lượng công trình xây dựng, thí nghiệm đất và chuyên ngành xây dựng. Tư vấn lập, thẩm tra quy hoạch xây dựng: đô thị, nông thôn, nông nghiệp và phát triển nông thôn, thủy lợi, lâm nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4100 | Xây dựng nhà các loại Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ. Đầu tư, xây dựng theo hình thức BOT các công trình giao thông (cầu, đường) |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích Chi tiết: Xây dựng công trình công ích; đường dây điện và trạm biến áp dưới 35KV |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Lắp đặt hệ thống điện; hệ thống chống sét, hệ thống phòng cháy chữa cháy |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Mua bán máy móc, thiết bị phục vụ cho ngành nông nghiệp, giáo dục, y tế |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế kết cấu công trình: cầu đến cấp III, đường giao thông, hạ tầng kỹ thuật khu dân cư. Thiết kế công trình thủy lợi cấp II. Thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Khảo sát địa hình. Thiết kế công trình điện, cấp điện áp đến 35KV. Tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình. Tư vấn quản lý dự án và đấu thầu. Tư vấn lập, thẩm tra báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư, báo cáo nghiên cứu tiền khả thi (dự án) đầu tư xây dựng, báo cáo nghiên cứu khả thi (dự án) đầu tư xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, nông nghiệp, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật. Tư vấn lập thẩm tra báo cáo đề xuất dự án đầu tư, báo cáo nghiên cứu khả thi dự án đầu tư xây dựng theo hình thức đối tác công tư PPP, BOT, BTO, BT. Tư vấn quản lý dự án, tư vấn lập hồ sơ mời thầu và xét thầu các công trình: dân dụng, công nghiệp, nông nghiệp, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật. Tư vấn lập báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường. Tư vấn công nghệ, kỹ thuật môi trường. Thiết kế, thẩm tra thiết kế: kiến trúc công trình; quy hoạch xây dựng, kết cấu, tổng dự toán, dự toán cho các loại công trình: nông nghiệp và phát triển nông thôn, thủy lợi, lâm nghiệp, dân dụng, công nghiệp, giao thông, gia cường nền đất yếu, cấp thoát nước (bên trong và bên ngoài), công trình xây dựng, công trình xử lý chất thải (rắn, lỏng), hạ tầng kỹ thuật (san nền, giao thông đô thị, hào kỹ thuật, tuy nen kỹ thuật, chiếu sáng, viễn thông, hệ thống cấp thoát nước, xử lý rác thải, vệ sinh công cộng, công viên, nghĩa trang); hệ thống phòng cháy và chữa cháy trong công trình xây dựng. Khảo sát, giám sát: địa hình, địa chất công trình; địa chất thủy văn. Giám sát công tác xây dựng - hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông (cầu, đường bộ), thủy lợi; đường dây và trạm biến áp dưới 35KV, lâm nghiệp. Kiểm tra, chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn chịu lực và chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng. Khảo sát, lập đề án, dự án, thiết kế - dự toán công trình đo đạc và bản đồ, kiểm tra, nghiệm thu chất lượng công trình sản phẩm đo đạc và bản đồ, xây dựng lưới trọng lực, tọa độ, độ cao; đo vẽ, thành lập bản đồ (địa hình, địa hình lòng sông, địa chính, hành chính, địa giới hành chính). Xây dựng cơ sở dữ liệu địa lý; thành lập bản đồ chuyên đề, át lát địa lý; đo đạc công trình; định vị và quan trắc biến dạng công trình; tư vấn lập quy hoạch – kế hoạch sử dụng đất. Khoan, khảo sát nguồn nước, khoan giếng. Lập đề án khai thác nước ngầm. Kiểm định - giám định chất lượng công trình xây dựng, thí nghiệm đất và chuyên ngành xây dựng. Tư vấn lập, thẩm tra quy hoạch xây dựng: đô thị, nông thôn, nông nghiệp và phát triển nông thôn, thủy lợi, lâm nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Khai thác chợ (thu hoa chi chợ) |