1401892253 - Công Ty TNHH Một Thành Viên Tư Vấn – Xây Dựng – Thương Mại Chân Mỹ Phú
Công Ty TNHH Một Thành Viên Tư Vấn – Xây Dựng – Thương Mại Chân Mỹ Phú (tên viết tắt: CTY TNHH MTV TV- XD TM CHÂN MỸ PHÚ) là doanh nghiệp có mã số thuế 1401892253. Trụ sở đăng ký tại Số 375, Ấp Vĩnh Bình A, Xã Lấp Vò, Đồng Tháp, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Mai Văn Vinh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà các loại cùng với 15 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tp. Sa Đéc - Đội Thuế liên huyện Khu vực 2. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 25/12/2012 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 96 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà các loại tại Đồng Tháp. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Kim Huyên - đã hoạt động được 28 năm 11 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Một Thành Viên Tư Vấn – Xây Dựng – Thương Mại Chân Mỹ Phú ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Tư Vấn - Xây Dựng - Thương Mại Chân Mỹ Phú | |
|---|---|
| Tên viết tắt | CTY TNHH MTV TV- XD TM CHÂN MỸ PHÚ |
| Mã số thuế | 1401892253 |
| Địa chỉ | Số 375, Ấp Vĩnh Bình A, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Lấp Vò, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam Số 375, Ấp Vĩnh Bình A, Xã Lấp Vò, Đồng Tháp, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Mai Văn Vinh |
| Ngày hoạt động | 25/12/2012 |
| Quản lý bởi | Tp. Sa Đéc - Đội Thuế liên huyện Khu vực 2 |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng nhà các loại
Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch Chi tiết: Dịch vụ sấy lúa. |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô Chi tiết: Xay xát, lau bóng gạo. |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện Chi tiết: Sửa chữa thiết bị phòng cháy chữa cháy. |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng. |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông (cầu, đường, cống). |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích Chi tiết: Thi công xây dựng hệ thống điện (trung, hạ thế dưới 35KV); hệ thống cấp, thoát nước. |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng. |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Lắp đặt hệ thống điện (điện dân dụng, điện công nghiệp, điện chiếu sáng công cộng); thiết bị phòng cháy chữa cháy. |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí Chi tiết: Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước và điều hòa không khí; hệ thống tưới nước cho hoa, cây cảnh. |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Mua bán nông sản nguyên liệu (lúa, đậu nành, đậu xanh, bắp, khoai mì, mè....). |
| 4631 | Bán buôn gạo Chi tiết: Mua bán gạo, tấm. |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Mua bán cám, trấu. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận tải hàng hóa đường bộ bằng xe tải. |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa Chi tiết: Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa bằng sà lan, ghe. |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa Chi tiết: Bốc xếp hàng hóa đường bộ, đường sông. |