2500740158 - Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Thương Mại An Đô Vĩnh Phúc
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Thương Mại An Đô Vĩnh Phúc (tên quốc tế: AN DO VINH PHUC TRADING INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY) là doanh nghiệp có mã số thuế 2500740158. Trụ sở đăng ký tại Đường Nguyễn Tất Thành, Phường Vĩnh Yên, Phú Thọ, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Hữu Thắng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) cùng với 33 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tỉnh Vĩnh Phúc - VP Chi cục Thuế khu vực VIII. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 26/05/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 4 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 9 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) tại Phú Thọ. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Dương Ngọc Đăng - đã hoạt động được 10 năm 6 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Thương Mại An Đô Vĩnh Phúc qua bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Thương Mại An Đô Vĩnh Phúc | |
|---|---|
| Tên quốc tế | AN DO VINH PHUC TRADING INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Mã số thuế | 2500740158 |
| Địa chỉ | Đường Nguyễn Tất Thành, Phường Tích Sơn, Thành Phố Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam Đường Nguyễn Tất Thành, Phường Vĩnh Yên, Phú Thọ, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Nguyễn Hữu Thắng
Ngoài ra Nguyễn Hữu Thắng còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0962 922 922 |
| Ngày hoạt động | 26/05/2025 |
| Quản lý bởi | Tỉnh Vĩnh Phúc - VP Chi cục Thuế khu vực VIII |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| 2910 | Sản xuất xe có động cơ |
| 2920 | Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc |
| 2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe |
| 3099 | Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác (trừ đấu giá) |
| 4512 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| 4513 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác (trừ đấu giá) |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác (trừ đấu giá) |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy (trừ đấu giá) |
| 4543 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy (trừ đấu giá) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (trừ đấu giá) |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị y tế |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet (Loại trừ hoạt động đấu giá) |
| 4911 | Vận tải hành khách đường sắt |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa |
| 5820 | Xuất bản phần mềm (Loại trừ hoạt động xuất bản phẩm) |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính Chi tiết: Tư vấn, phân tích, lập kế hoạch, phân loại, thiết kế trong lĩnh vực công nghệ thông tin. Tích hợp hệ thống, chạy thử, dịch vụ quản lý ứng dụng, cập nhật, bảo mật. Thiết kế, lưu trữ, duy trì trang thông tin điện tử. Bảo hành, bảo trì, bảo đảm an toàn mạng và thông tin. Cập nhật, tìm kiếm, lưu trữ, xử lý dữ liệu và khai thác cơ sở dữ liệu. Đào tạo công nghệ thông tin Dịch vụ quản trị, bảo quản, bảo trì hoạt động của phần mềm về hệ thống thông tin; Dịch vụ tư vấn, đánh giá, thẩm tra chất lượng phần mềm; Dịch vụ tư vấn xây dựng dự án phần mềm; Dịch vụ tư vấn định giá phần mềm Dịch vụ chuyển giao công nghệ phần mềm Dịch vụ tích hợp hệ thống; Dịch vụ bảo đảm an toàn cho sản phẩm phần mềm, hệ thống thông tin; Dịch vụ phân phối, cung cấp sản phẩm phần mềm |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan (Trừ hoạt động cung cấp hạ tầng thông tin cho thuê) |
| 6312 | Cổng thông tin Chi tiết: Thiết lập trang thông tin điện tử mạng xã hội |
| 6622 | Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (Loại trừ: Hoạt động tư vấn pháp luật, kế toán, kiểm toán) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết : - Lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi đầu tư xây dựng - Khảo sát địa hình, khảo sát địa chất - Thiết kế quy hoạch xây dựng - Khảo sát xây dựng; thiết kế quy hoạch xây dựng; thiết kế xây dựng công trình dân dụng – nhà công nghiệp; thiết kế cơ – điện công trình; thiết kế xây dựng công trình giao thông; thiết kế xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; thiết kế xây dựng chuyên biệt; tư vấn quản lý dự án; giám sát thi công xây dựng; - Dịch vụ thiết kế kiến trúc công trình - Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7912 | Điều hành tua du lịch Chi tiết: - Kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa phục vụ khách du lịch nội địa. - Kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế phục vụ khách du lịch quốc tế đến Việt Nam và khách du lịch ra nước ngoài. |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (loại trừ hoạt động đấu giá, Dịch vụ báo cáo tòa án hoặc ghi tốc ký) Chi tiết: Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa |