3603368494 - Công Ty TNHH Một Thành Viên Cơ Khí Xây Dựng Linh Nhi Phát
Công Ty TNHH Một Thành Viên Cơ Khí Xây Dựng Linh Nhi Phát là doanh nghiệp có mã số thuế 3603368494. Trụ sở đăng ký tại Số 42, Tổ 16, Ấp 1, Đồng Nai, Đồng Tháp, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Bá Sứ. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà các loại cùng với 12 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế khu vực Long Thành - Nhơn Trạch. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 05/04/2016 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 260 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà các loại tại Đồng Nai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Xây Dựng Tân Phú - đã hoạt động được 27 năm 8 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Một Thành Viên Cơ Khí Xây Dựng Linh Nhi Phát qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Cơ Khí Xây Dựng Linh Nhi Phát | |
|---|---|
| Mã số thuế | 3603368494 |
| Địa chỉ | Số 42, Tổ 16, Ấp 1, Xã Hiệp Phước, Huyện Nhơn Trạch, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam Số 42, Tổ 16, Ấp 1, Đồng Nai, Đồng Tháp, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phạm Bá Sứ |
| Điện thoại | 0907 940 789 |
| Ngày hoạt động | 05/04/2016 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế khu vực Long Thành - Nhơn Trạch |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà các loại |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại (không sản xuất tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: Gia công cơ khí (trừ xi mạ) (không gia công tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) . |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (trừ xi mạ) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt, thép. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn vật liệu xây dựng (không chứa VLXD tại trụ sở) |