5901098663 - Công Ty TNHH Một Thành Viên Minh Mạnh Phát
Công Ty TNHH Một Thành Viên Minh Mạnh Phát (tên viết tắt: CTY TNHH MTV MINH MẠNH PHÁT) là doanh nghiệp có mã số thuế 5901098663. Trụ sở đăng ký tại Khu Tái Định Cư, Thôn 6, Phường Pleiku, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Trọng Ni. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoàn thiện công trình xây dựng cùng với 20 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Diên Hồng - Thuế cơ sở 8 tỉnh Gia Lai. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 01/08/2018 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 7 năm 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 28 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoàn thiện công trình xây dựng tại Gia Lai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Một Thành Viên Nam Tiến - đã hoạt động được 18 năm 8 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Một Thành Viên Minh Mạnh Phát trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Minh Mạnh Phát | |
|---|---|
| Tên viết tắt | CTY TNHH MTV MINH MẠNH PHÁT |
| Mã số thuế | 5901098663 |
| Địa chỉ |
Khu Tái Định Cư, Thôn 6, Phường Pleiku, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Trọng Ni |
| Điện thoại | 0912 420 428 |
| Ngày hoạt động | 01/08/2018 |
| Quản lý bởi | Diên Hồng - Thuế cơ sở 8 tỉnh Gia Lai |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Hoàn thiện công trình xây dựng |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng Chi tiết: Sản xuất nước tinh khiết đóng chai, đóng bình. |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: Thiết kế, chế tạo và gia công sản phẩm cơ khí. |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: Sữa chữa bảo trì các thiết bị nhà máy, thiết bị điện, thiết bị công nghiệp và nhà máy điện. |
| 3511 | Sản xuất điện |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Thi Công xây dựng đường dây và Trạm biến áp điện đến 110KV, Xây dựng công trình công nghiệp, thủy điện. |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Lắp đặt hệ thống điện, nhà máy điện, hệ thống máy móc thiết bị dây chuyên ngành công nghiệp. |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Kinh doanh máy móc, thiết bị điện, thiết bị công nghiệp. |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Tư vấn đấu thầu, Lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu; Thẩm định thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán các công trình công nghiệp và xây dựng. Giám sát công trình công nghiệp và xây dựng. Giám sát công trình điện và thủy điện. Thiết kế đường dây và trạm biến áp 35KV trở xuống. Thiết kế cơ điện công trình. Tư vấn nghiên cứu năng lượng tái tạo. |