5900417388 - Công Ty TNHH Một Thành Viên Khoáng Sản Hoàng Anh Gia Lai
Công Ty TNHH Một Thành Viên Khoáng Sản Hoàng Anh Gia Lai (tên quốc tế: HOANG ANH GIA LAI MINERAL ONE MEMBER COMPANY LIMITED; tên viết tắt: CÔNG TY TNHH MTV KHOÁNG SẢN HAGL) là doanh nghiệp có mã số thuế 5900417388. Trụ sở đăng ký tại 15 Trường Chinh, Phường Pleiku, Thái Nguyên, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Quốc Tuấn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Khai thác quặng sắt cùng với 10 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tỉnh Gia Lai - VP Chi cục Thuế khu vực XIV. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 08/12/2007 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 2 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Khai thác quặng sắt tại Gia Lai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần 30/4 - Anh Mỹ - đã hoạt động được 16 năm 4 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Một Thành Viên Khoáng Sản Hoàng Anh Gia Lai trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Khoáng Sản Hoàng Anh Gia Lai | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HOANG ANH GIA LAI MINERAL ONE MEMBER COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | CÔNG TY TNHH MTV KHOÁNG SẢN HAGL |
| Mã số thuế | 5900417388 |
| Địa chỉ | 15 Trường Chinh, Phường Phù Đổng, Thành Phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 15 Trường Chinh, Phường Pleiku, Thái Nguyên, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Quốc Tuấn |
| Điện thoại | 0592 470 136 |
| Ngày hoạt động | 08/12/2007 |
| Quản lý bởi | Tỉnh Gia Lai - VP Chi cục Thuế khu vực XIV |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST |
| Ngành nghề chính | Khai thác quặng sắt |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0722 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt |
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0891 | Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ Chi tiết: Sản xuất phân bón vi sinh, phân bón NPK |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2420 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Chế biến mủ cao su; Chế biến các quặng (quặng sắt đồng chì) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Khảo sát địa chất xây dựng công trình |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: Phân tích các loại mẫu đá, mẫu quặng, mẫu phân bón, mẫu đất và mẫu nước |