0801254895 - Công Ty Cổ Phần Một Ánh Dương
Công Ty Cổ Phần Một Ánh Dương là doanh nghiệp có mã số thuế 0801254895. Trụ sở đăng ký tại Số 354, Đường Trần Hưng Đạo, Khu 5, Phường Hải Dương, Tp Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Vũ Thị Tuyết. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí cùng với 37 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Lê Thanh Nghị - Thuế cơ sở 9 thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 13/07/2018 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 7 năm 11 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 30 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Đầu Tư Miền Bắc - đã hoạt động được 15 năm 8 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Một Ánh Dương ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Một Ánh Dương | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0801254895 |
| Địa chỉ |
Số 354, Đường Trần Hưng Đạo, Khu 5, Phường Hải Dương, Tp Hải Phòng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Vũ Thị Tuyết |
| Điện thoại | 0962 810 742 |
| Ngày hoạt động | 13/07/2018 |
| Quản lý bởi | Lê Thanh Nghị - Thuế cơ sở 9 thành phố Hải Phòng |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí
Chi tiết;Thi công, lắp đặt công trình ngành nước |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0131 | Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm |
| 0132 | Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: Sửa chữa máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; Sửa chữa máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy Chi tiết: Hoạt động nạo vét đường thủy; Nạo vét ao, hồ, sông, ngòi |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư, công nghiệp, thủy lợi |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí Chi tiết;Thi công, lắp đặt công trình ngành nước |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình điện thế đến 35 KV |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn thực phẩm, rau, củ, quả sạch (viet gap, global gap); Bán lẻ bánh kẹo, đường, sữa |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn vật tư ngành nước |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ thực phẩm, rau, củ, quả sạch viet gap, global gap; Bán lẻ bánh kẹo, đường, sữa |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Quy hoạch, thiết kế kiến trúc công trình; Thiết kế tổng thể mặt bằng xây dựng công trình; Thiết kế tổng thể mặt bằng xây dựng công trình; Thiết kế nội ngoại thất công trình, ; thiết kế công trình đường bộ; thiết kế công trình dân dụng, công nghiệp; khảo sát địa chất công trình, địa chất thủy văn; Giám sát thi công công trình dân dụng, công nghiệp, điện, cầu, đường, hạ tầng kỹ thuật; Tư vấn lập hồ đấu thầu, quản lý, thẩm tra dự án công trình xây dựng |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; Cho thuê máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan Chi tiết: Dịch vụ chăm sóc cây, trồng cây, cắt cỏ |