0801191282 - Công Ty TNHH MTV Dịch Vụ Và Thương Mại 2T
Công Ty TNHH MTV Dịch Vụ Và Thương Mại 2T là doanh nghiệp có mã số thuế 0801191282. Trụ sở đăng ký tại Số 13/3, Ngõ 3 Nguyễn Chí Thanh, Phường Lê Thanh Nghị, Tp Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Vũ Đình Tú. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu cùng với 26 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Lê Thanh Nghị - Thuế cơ sở 9 thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 03/11/2016 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 9 năm 7 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 276 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Sản Xuất Và Thương Mại Hồng Thành - đã hoạt động được 27 năm 8 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH MTV Dịch Vụ Và Thương Mại 2T, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH MTV Dịch Vụ Và Thương Mại 2T | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0801191282 |
| Địa chỉ |
Số 13/3, Ngõ 3 Nguyễn Chí Thanh, Phường Lê Thanh Nghị, Tp Hải Phòng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Vũ Đình Tú |
| Điện thoại | 0906 149 569 |
| Ngày hoạt động | 03/11/2016 |
| Quản lý bởi | Lê Thanh Nghị - Thuế cơ sở 9 thành phố Hải Phòng |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: +Bán buôn hàng điện lạnh, điện máy, điện dân dụng và thiết bị, phụ tùng máy điện lạnh, điện máy, điện dân dụng; +Bán buôn máy móc công nghiệp và thiết bị , phụ tùng máy công nghiệp; Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại; bán buôn máy móc, thiết bị thủy lực, khí nén, gas |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4512 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| 4513 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy |
| 4542 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy |
| 4543 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong ngành điện); Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng ; Bán buôn máy móc, thiết bị y tế; bán buôn máy camera, thiết bị, linh kiện, phụ tùng phòng cháy, chữa cháy; bán buôn vật tư ngành nước |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: +Bán buôn hàng điện lạnh, điện máy, điện dân dụng và thiết bị, phụ tùng máy điện lạnh, điện máy, điện dân dụng; +Bán buôn máy móc công nghiệp và thiết bị , phụ tùng máy công nghiệp; Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại; bán buôn máy móc, thiết bị thủy lực, khí nén, gas |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp Chi tiết: Bán lẻ máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; Bán lẻ máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong ngành điện); Bán lẻ máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày; Bán lẻ máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng ; Bán lẻ máy móc, thiết bị y tế; Bán lẻ hàng điện lạnh, điện máy, điện dân dụng và thiết bị, phụ tùng máy điện lạnh, điện máy, điện dân dụng; Bán lẻ máy móc công nghiệp và thiết bị, phụ tùng máy công nghiệp; bán lẻ máy camera, thiết bị, linh kiện, phụ tùng phòng cháy, chữa cháy; bán lẻ vật tư ngành nước |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Vận tải hành khách bằng ô tô |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận tải hàng hóa bằng ô tô |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ nhà hàng ăn uống, giải khát |
| 9511 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi |
| 9512 | Sửa chữa thiết bị liên lạc |
| 9521 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |