4500420465 - Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Khai Thác Đá Cô Lô
Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Khai Thác Đá Cô Lô là doanh nghiệp có mã số thuế 4500420465. Trụ sở đăng ký tại Thôn Suối Vang, Xã Công Hải, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Mạnh Hà. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét cùng với 12 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Khánh Hòa - Thuế Tỉnh Khánh Hòa. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 08/04/2010 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 16 năm 6 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 78 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét tại Khánh Hòa. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Cô Lô Ninh Thuận - đã hoạt động được 24 năm 9 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Khai Thác Đá Cô Lô ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Khai Thác Đá Cô Lô | |
|---|---|
| Mã số thuế | 4500420465 |
| Địa chỉ |
Thôn Suối Vang, Xã Công Hải, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Lê Mạnh Hà
Ngoài ra Lê Mạnh Hà còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Ngày hoạt động | 08/04/2010 |
| Quản lý bởi | Khánh Hòa - Thuế Tỉnh Khánh Hòa |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện Chi tiết: Xây dựng công trình đường dây điện và trạm biến áp. |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Xây dựng công trình đường dây điện và trạm biến áp. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |