0801132343 - Công Ty Cổ Phần Thức Ăn Chăn Nuôi Phương Đông
Công Ty Cổ Phần Thức Ăn Chăn Nuôi Phương Đông (tên quốc tế: PHUONG DONG BREED PROVENDER JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: PDBP.,JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0801132343. Trụ sở đăng ký tại Khu Dân Cư Mật Sơn, Phường Chu Văn An, Tp Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Ngô Văn Duy. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản cùng với 24 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 10 thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 30/01/2015 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 11 năm 4 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 86 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Vic - đã hoạt động được 26 năm 10 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Thức Ăn Chăn Nuôi Phương Đông trong bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Thức Ăn Chăn Nuôi Phương Đông | |
|---|---|
| Tên quốc tế | PHUONG DONG BREED PROVENDER JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | PDBP.,JSC |
| Mã số thuế | 0801132343 |
| Địa chỉ |
Khu Dân Cư Mật Sơn, Phường Chu Văn An, Tp Hải Phòng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Ngô Văn Duy |
| Điện thoại | 0963 102 762 |
| Ngày hoạt động | 30/01/2015 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 10 thành phố Hải Phòng |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0130 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| 0312 | Khai thác thuỷ sản nội địa Chi tiết: Khai thác thuỷ sản nước lợ, nước ngọt |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa Chi tiết: Nuôi trồng thuỷ sản nước lợ, nước ngọt |
| 0323 | Sản xuất giống thuỷ sản |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô Chi tiết: Sản xuất bột thô |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Gia công hàng thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa Chi tiết: Sản xuất bao bì bằng giấy và bằng bìa |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic Chi tiết: Sản xuất bao bì từ plastic |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thuỷ sản, hải sản; bán buôn thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc khác |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị, dụng cụ chăn nuôi gia súc, gia cầm, thuỷ sản, hải sản |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn phân đạm, lân, kali; Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại; Bán buôn giống cây trồng, vật nuôi; Bán buôn hàng thủ công mỹ nghệ |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp Chi tiết: Bán lẻ máy móc, thiết bị, dụng cụ chăn nuôi gia súc, gia cầm, thuỷ sản, hải sản; Bán lẻ phân đạm, lân, kali; Bán lẻ phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại; Bán lẻ giống cây trồng, vật nuôi; Bán lẻ thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thuỷ sản, hải sản; Bán lẻ thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc khác |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ chuyển giao ứng dụng khoa học công nghệ trong lĩnh vực nông nghiệp |