0402297752 - Công Ty TNHH TM Và DV Xd Minh Thư Lê
Công Ty TNHH TM Và DV Xd Minh Thư Lê là doanh nghiệp có mã số thuế 0402297752. Trụ sở đăng ký tại 212 Trần Văn Trà, Phường Hòa Xuân, Tp Đà Nẵng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Thị Anh Thư. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng cùng với 23 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 4 thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 08/09/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 9 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 444 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng tại Thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Mai Anh - đã hoạt động được 28 năm 6 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH TM Và DV Xd Minh Thư Lê ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH TM Và DV Xd Minh Thư Lê | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0402297752 |
| Địa chỉ |
212 Trần Văn Trà, Phường Hòa Xuân, Tp Đà Nẵng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Thị Anh Thư |
| Điện thoại | 0918 256 249 |
| Ngày hoạt động | 08/09/2025 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 4 thành phố Đà Nẵng |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
(Riêng gạch, cát, sạn, xi măng bán tại chân công trình) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (không dập, cắt, gò, hàn, sơn tại trụ sở) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: Trang trí nội, ngoại thất; hoàn thiện bên trong công trình như: làm trần, ốp tường, hoặc vách thạch cao, vách ngăn di chuyển được; trang trí các công trình showroom, hội chợ. |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt, thép (trừ bán buôn vàng miếng) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (Riêng gạch, cát, sạn, xi măng bán tại chân công trình) |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh (Riêng gạch, cát, sạn, xi măng bán tại chân công trình) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng ô tô. |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế kết cấu xây dựng công trình dân dụng. Thiết kế kiến trúc công trình dân dụng- công nghiệp. Giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp. Thiết kế quy hoạch chi tiết xây dựng. Giám sát thi công xây dựng công trình điện năng (công tác giám sát lắp đặt thiết bị công trình và công nghệ). Thiết kế công trình giao thông (cầu, đường bộ). Khảo sát địa chất (khảo sát địa chất, địa hình, thủy văn, môi trường , địa vật lý). Giám sát thi công cấp thoát nước, xây dựng và hoàn thiện. Giám sát xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, thủy điện (lĩnh vực xây dựng và hoàn thiện). Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị. |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Thiết kế cơ khí, trang trí nội thất, ngoại thất; Thiết kế quảng cáo; Thiết kế nội thất; Thiết kế website. |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Cho thuê xe ô tô. |