0800982891 - Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Xây Dựng Và Thương Mại Delta
Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Xây Dựng Và Thương Mại Delta (tên quốc tế: DELTA CONSULTING INVESTMENT CONSTRUCTION AND COMMERCIAL JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: DELTA CICC.,JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0800982891. Trụ sở đăng ký tại Số 3/1 Đường Hùng Vương, Khu Đồng Khê, Xã Nam Sách, Tp Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Mạnh Cường. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà các loại cùng với 37 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thanh Hà - Thuế cơ sở 14 thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 17/04/2012 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 14 năm 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 168 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà các loại tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Trường Thành - đã hoạt động được 24 năm 6 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Xây Dựng Và Thương Mại Delta ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Xây Dựng Và Thương Mại Delta | |
|---|---|
| Tên quốc tế | DELTA CONSULTING INVESTMENT CONSTRUCTION AND COMMERCIAL JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | DELTA CICC.,JSC |
| Mã số thuế | 0800982891 |
| Địa chỉ |
Số 3/1 Đường Hùng Vương, Khu Đồng Khê, Xã Nam Sách, Tp Hải Phòng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Mạnh Cường |
| Điện thoại | 0220 375 511 |
| Ngày hoạt động | 17/04/2012 |
| Quản lý bởi | Thanh Hà - Thuế cơ sở 14 thành phố Hải Phòng |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà các loại |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác Chi tiết: Sửa chữa thiết bị phòng cháy, chữa cháy, thiết bị an ninh |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt hệ thống phòng cháy, chữa cháy, hệ thống an ninh |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4512 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| 4513 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 46101 | Đại lý Chi tiết: Đại lý mua bán ký gửi hàng hóa (không bao gồm những ngành nghề cần chứng chỉ hành nghề) |
| 46599 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị phòng cháy, chữa cháy, thiết bị an ninh; máy công trình; các thiết bị máy khác |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 49321 | Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (không bao gồm kinh doanh bất động sản) |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 71103 | Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước Chi tiết: Khảo sát địa chất công trình; khảo sát địa hình xây dựng công trình; khảo sát địa hình và thiết kế công trình thủy lợi. |
| 71109 | Hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác Chi tiết: Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình cầu đường bộ; giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi; giám sát thi công xây dựng công trình cấp thoát nước; giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình cảng, đường thủy. |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: +Lập dự án đầu tư xây dựng các công trình xây dựng, bao gồm: Công trình dân dụng và công nghiệp, công trình giao thông, công trình thủy lợi, công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước và môi trường. +Thiết kế quy hoạch xây dựng, thiết kế nội ngoại thất công trình, thiết kế kiến trúc công trình; thiết kế công trình đường bộ; thiết kế cấp thoát nước công trình xây dựng; thiết kế công trình cảng- đường thủy. +Thẩm tra, thẩm định, quyết toán các công trình xây dựng +Lập hồ sơ mời thầu và phân tích đánh giá hồ sơ dự thầu +Kiểm định công trình xây dựng, kiểm tra và chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng +Tư vấn, xây dựng, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy +Tư vấn thực hiện các thủ tục hành chính về phòng cháy chữa cháy +Tư vấn lĩnh vực môi trường |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ ủy thác xuất, nhập khẩu |