0201932958 - Công Ty TNHH Sản Xuất Và Thương Mại Golden Feed
Công Ty TNHH Sản Xuất Và Thương Mại Golden Feed (tên quốc tế: GOLDEN FEED TRADING AND PRODUCTION LIMITED COMPANY; tên viết tắt: GOLDEN FEED TP CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0201932958. Trụ sở đăng ký tại Số 135/145 Đường Trường Chinh, Thành phố Hải Phòng, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Trà Mi. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản cùng với 14 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Quận Kiến An - Đội Thuế liên huyện Kiến An - An Lão. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 26/01/2019 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 86 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Vic - đã hoạt động được 26 năm 10 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Sản Xuất Và Thương Mại Golden Feed ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Sản Xuất Và Thương Mại Golden Feed | |
|---|---|
| Tên quốc tế | GOLDEN FEED TRADING AND PRODUCTION LIMITED COMPANY |
| Tên viết tắt | GOLDEN FEED TP CO., LTD |
| Mã số thuế | 0201932958 |
| Địa chỉ | Số 135/145 Đường Trường Chinh, Phường Lãm Hà, Quận Kiến An, Thành Phố Hải Phòng, Việt Nam Số 135/145 Đường Trường Chinh, Thành phố Hải Phòng, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phạm Trà Mi |
| Điện thoại | 0973 029 559 |
| Ngày hoạt động | 26/01/2019 |
| Quản lý bởi | Quận Kiến An - Đội Thuế liên huyện Kiến An - An Lão |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu Chi tiết: Tư vấn kỹ thuật chăn nuôi |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm Chi tiết: Hoạt động ấp trứng và sản xuất giống gia cầm; Chăn nuôi gà ; Chăn nuôi vịt, ngan, ngỗng |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc; Bán buôn hoa và cây (không bao gồm thực vật bị cấm theo quy định của Luật đầu tư); Bán buôn động vật sống (không bao gồm động vật bị cấm theo quy định của Luật đầu tư); Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thuỷ sản; Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khác (trừ gỗ, tre, nứa) |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt, thép |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Khách sạn; Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |