0201892310 - Công Ty TNHH Sản Xuất Và Thương Mại Tùng Trang
Công Ty TNHH Sản Xuất Và Thương Mại Tùng Trang (tên quốc tế: TUNG TRANG TRADING AND PRODUCTION LIMITED COMPANY; tên viết tắt: TUNG TRANG CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0201892310. Trụ sở đăng ký tại Số 100 Hạ Lý, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Sơn Hà. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Tái chế phế liệu cùng với 15 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Quận Hồng Bàng - Đội Thuế liên huyện Hồng Bàng - An Dương. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 18/07/2018 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 11 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Tái chế phế liệu tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Một Thành Viên Văn Bền - đã hoạt động được 15 năm 8 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Sản Xuất Và Thương Mại Tùng Trang ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Sản Xuất Và Thương Mại Tùng Trang | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TUNG TRANG TRADING AND PRODUCTION LIMITED COMPANY |
| Tên viết tắt | TUNG TRANG CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0201892310 |
| Địa chỉ | Số 100 Hạ Lý, Phường Hạ Lý, Quận Hồng Bàng, Thành Phố Hải Phòng, Việt Nam Số 100 Hạ Lý, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Sơn Hà |
| Ngày hoạt động | 18/07/2018 |
| Quản lý bởi | Quận Hồng Bàng - Đội Thuế liên huyện Hồng Bàng - An Dương |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính | Tái chế phế liệu |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản |
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn hạt nhựa; Bán buôn sản phẩm nhựa công nghiệp; Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại (không bao gồm bán buôn các loại phế liệu nhập khẩu gây ô nhiễm môi trường) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |