0201879165 - Công Ty TNHH Thiết Bị Công Nghiệp Thái Bảo
Công Ty TNHH Thiết Bị Công Nghiệp Thái Bảo (tên quốc tế: THAI BAO INDUSTRIAL EQUIPMENT JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: THAI BAO INDUSCO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0201879165. Trụ sở đăng ký tại Số 116 An Lạc 5, Phường Hồng Bàng, Tp Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Hoàng Trung Trường. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp cùng với 24 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Hồng Bàng - Thuế cơ sở 2 Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 05/06/2018 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 8 năm.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 47 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Thương Mại Tân Phong - đã hoạt động được 20 năm 10 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thiết Bị Công Nghiệp Thái Bảo, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Thiết Bị Công Nghiệp Thái Bảo | |
|---|---|
| Tên quốc tế | THAI BAO INDUSTRIAL EQUIPMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | THAI BAO INDUSCO.,LTD |
| Mã số thuế | 0201879165 |
| Địa chỉ |
Số 116 An Lạc 5, Phường Hồng Bàng, Tp Hải Phòng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Hoàng Trung Trường |
| Điện thoại | 0225 354 036 |
| Ngày hoạt động | 05/06/2018 |
| Quản lý bởi | Hồng Bàng - Thuế cơ sở 2 Thành phố Hải Phòng |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
(Bao gồm: Lắp đặt máy công nghiệp, thiết bị kiểm soát quá trình công nghiệp; Tháo dỡ máy móc và thiết bị cỡ lớn) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu (Bao gồm sản xuất thiết bị thuỷ lực: xi lanh thuỷ lực, van bơm thuỷ lực Sản xuất thiết bị nâng hạ: cổng trục, cần trục) |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| 2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp (Bao gồm: Lắp đặt máy công nghiệp, thiết bị kiểm soát quá trình công nghiệp; Tháo dỡ máy móc và thiết bị cỡ lớn) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (Bao gồm bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi); Bán buôn máy móc, thiết bị y tế; Bán buôn thiết bị phòng cháy, chữa cháy; Bán buôn máy móc, thiết bị làm sạch kim loại; Máy móc, thiết bị xử lý môi trường) |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại (Không bao gồm vàng miếng) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (Bao gồm: Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; Bán buôn xi măng; Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; Bán buôn kính xây dựng; Bán buôn sơn, vécni; Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; Bán buôn đồ ngũ kim, hàng kim khí; Bán buôn ống, ống nối, ống dẫn, khớp nối, vòi, cút chữ T, ống cao su) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn hóa chất thông thường, hoá chất công nghiệp (không bao gồm hóa chất bị cấm theo quy định của Luật Đầu tư); Bán buôn hạt nhựa; Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh ; Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt ; Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép ; Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại (không bao gồm bán buôn các loại phế liệu nhập khẩu gây ô nhiễm môi trường); Bán buôn decal, keo dán, bao bì; Bán buôn đá mài, đá cắt; |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải (Bao gồm: Dịch vụ logistics) |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |