0201875668 - Công Ty TNHH Hà Phương Hải Phòng
Công Ty TNHH Hà Phương Hải Phòng (tên quốc tế: HA PHUONG HAI PHONG COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 0201875668. Trụ sở đăng ký tại Số 2/303 Phương Lưu 4, Phường Đông Hải, Tp Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đinh Kiều Dũng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải cùng với 14 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Gia Viên - Thuế cơ sở 1 Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 21/05/2018 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 8 năm.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 354 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Minh Nhật - đã hoạt động được 28 năm.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Hà Phương Hải Phòng ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Hà Phương Hải Phòng | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HA PHUONG HAI PHONG COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 0201875668 |
| Địa chỉ |
Số 2/303 Phương Lưu 4, Phường Đông Hải, Tp Hải Phòng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đinh Kiều Dũng |
| Điện thoại | 0982 483 666 |
| Ngày hoạt động | 21/05/2018 |
| Quản lý bởi | Gia Viên - Thuế cơ sở 1 Thành phố Hải Phòng |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: Dịch vụ đại lý tàu biển. Dịch vụ đại lý vận tải đường biển (bao gồm cung ứng tàu biển). Dịch vụ đóng gói liên quan đến vận tải. Dịch vụ giao nhận, nâng cẩu, kiểm đếm, kéo, hạ hàng hóa. Dịch vụ khai thuê hải quan. Dịch vụ logistics. Dịch vụ môi giới thuê tàu biển (không bao gồm thủy thủ đoàn) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3830 | Tái chế phế liệu Chi tiết: Tái chế phế liệu kim loại. Tái chế phế liệu phi kim loại. Phá dỡ tàu cũ |
| 4543 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (không bao gồm động vật hoang dã, quý hiếm) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Thịt và các sản phẩm từ thịt, thủy sản, rau, quả, cà phê, chè, đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột, hạt điều, hạt tiêu |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng. Máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện). Máy móc, thiết bị và phụ tùng tàu thủy. Máy móc, thiết bị hàng hải |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Xăng dầu, nhiên liệu, mỡ, nhớt và các sản phẩm liên quan |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Quặng kim loại, sắt, thép, đồng, chì, nhôm, kẽm, inox, gang, thiếc, clinker, tôn tấm |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Tre, nứa, gỗ cây, gỗ chế biến, xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi, kính xây dựng, sơn, vécni, gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh, đồ ngũ kim |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Xăng dầu, nhiên liệu, mỡ nhờn, dầu nhờn, dầu hoả, dầu diezel và các sản phẩm liên quan |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (Bao gồm: Vận tải hàng hóa bằng xe container) |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Dịch vụ đại lý tàu biển. Dịch vụ đại lý vận tải đường biển (bao gồm cung ứng tàu biển). Dịch vụ đóng gói liên quan đến vận tải. Dịch vụ giao nhận, nâng cẩu, kiểm đếm, kéo, hạ hàng hóa. Dịch vụ khai thuê hải quan. Dịch vụ logistics. Dịch vụ môi giới thuê tàu biển (không bao gồm thủy thủ đoàn) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ xuất nhập khẩu hàng hóa |