0201806921 - Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Animex Vinakhodka
Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Animex Vinakhodka (tên quốc tế: VINAKHODKA ANIMEX IMPORT EXPORT LIMITED COMPANY; tên viết tắt: VINAIMPECO) là doanh nghiệp có mã số thuế 0201806921. Trụ sở đăng ký tại Số 1/56 Cát Cụt, Phường An Biên, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Igor Glukhovtcov Vladimirovich. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tp. Hải Phòng - VP Chi cục Thuế khu vực III. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 11/09/2017 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 158 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thanh Huyền - đã hoạt động được 34 năm 7 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Animex Vinakhodka qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Animex Vinakhodka | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VINAKHODKA ANIMEX IMPORT EXPORT LIMITED COMPANY |
| Tên viết tắt | VINAIMPECO |
| Mã số thuế | 0201806921 |
| Địa chỉ | Số 1/56 Cát Cụt, Phường An Biên, Quận Lê Chân, Thành Phố Hải Phòng, Việt Nam Số 1/56 Cát Cụt, Phường An Biên, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Igor Glukhovtcov Vladimirovich |
| Ngày hoạt động | 11/09/2017 |
| Quản lý bởi | Tp. Hải Phòng - VP Chi cục Thuế khu vực III |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu các hàng hóa có mã HS như sau: + Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác: 0301, 0302, 0303, 0304, 0305, 0306, 0307, 0308 + Nhiên liệu khoáng, dầu khoáng và các sản phẩm chưng cất từ chúng; các chất chứa bi-tum; các loại sáp khoáng chất: 2701, 2702, 2703, 2704, 2705.00.00, 2706.00.00, 2708, 2714, 2715.00.00 + Plastic và các sản phẩm bằng plastic: 3901, 3902, 3903, 3904, 3905, 3906, 3907, 3908, 3909, 3910, 3911, 3912, 3913, 3914.00.00, 3916, 3917, 3919, 3920, 3921, 3923, 3925 + Cao su và các sản phẩm bằng cao su: 4010 + Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, dệt kim hoặc móc: 6113 + Quần áo và các hàng may mặc phụ trợ, không dệt kim hoặc móc: 6210, 6217 + Sắt và thép: 7201, 7202, 7203, 7205, 7206, 7207, 7208, 7209, 7210, 7211, 7212, 7213, 7214, 7215, 7216, 7217, 7218, 7219, 7220, 7221.00.00, 7222, 7223, 7224, 7225, 7226, 7227, 7228, 7229 + Đồng và các sản phẩm bằng đồng: 7401.00.00, 7402.00.00, 7403, 7405.00.00, 7406, 7407, 7408, 7409, 7410, 7411, 7412, 7413, 7415, 7419 + Nhôm và các sản phẩm bằng nhôm: 7601, 7603, 7604, 7605, 7606, 7607, 7608, 7609.00.00, 7610, 7611.00.00, 7612, 7613.00.00, 7614, 7616 + Xe trừ phương tiện chạy trên đường xe lửa hoặc xe điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng: 8701, 8702, 8704, 8705, 8706, 8707, 8708, 8709, 8713, 8714, 8716 - Thực hiện quyền nhập khẩu các hàng hóa có mã HS như sau: + Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác: 0308 + Nhiên liệu khoáng, dầu khoáng và các sản phẩm chưng cất từ chúng; các chất chứa bi-tum; các loại sáp khoáng chất: 2701, 2702, 2703, 2704, 2705.00.00, 2706.00.00, 2708, 2714, 2715.00.00 + Plastic và các sản phẩm bằng plastic: 3901, 3902, 3903, 3904, 3905, 3906, 3907, 3908, 3909, 3910, 3911, 3912, 3913, 3914.00.00, 3916, 3917, 3919, 3920, 3921, 3923, 3925 + Cao su và các sản phẩm bằng cao su: 4010 + Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, dệt kim hoặc móc: 6113 + Quần áo và các hàng may mặc phụ trợ, không dệt kim hoặc móc: 6210, 6217 + Sắt và thép: 7201, 7202, 7203, 7205, 7206, 7207, 7208, 7209, 7210, 7211, 7212, 7213, 7214, 7215, 7216, 7217, 7218, 7219, 7220, 7221.00.00, 7222, 7223, 7224, 7225, 7226, 7227, 7228, 7229 + Đồng và các sản phẩm bằng đồng: 7401.00.00, 7402.00.00, 7403, 7405.00.00, 7406, 7407, 7408, 7409, 7410, 7411, 7412, 7413, 7415, 7419 + Nhôm và các sản phẩm bằng nhôm: 7601, 7603, 7604, 7605, 7606, 7607, 7608, 7609.00.00, 7610, 7611.00.00, 7612, 7613.00.00, 7614, 7616 + Xe trừ phương tiện chạy trên đường xe lửa hoặc xe điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng: 8701, 8702, 8704, 8705, 8706, 8707, 8708, 8709, 8713, 8714, 8716 |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu các hàng hóa có mã HS như sau: + Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác: 0301, 0302, 0303, 0304, 0305, 0306, 0307, 0308 + Nhiên liệu khoáng, dầu khoáng và các sản phẩm chưng cất từ chúng; các chất chứa bi-tum; các loại sáp khoáng chất: 2701, 2702, 2703, 2704, 2705.00.00, 2706.00.00, 2708, 2714, 2715.00.00 + Plastic và các sản phẩm bằng plastic: 3901, 3902, 3903, 3904, 3905, 3906, 3907, 3908, 3909, 3910, 3911, 3912, 3913, 3914.00.00, 3916, 3917, 3919, 3920, 3921, 3923, 3925 + Cao su và các sản phẩm bằng cao su: 4010 + Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, dệt kim hoặc móc: 6113 + Quần áo và các hàng may mặc phụ trợ, không dệt kim hoặc móc: 6210, 6217 + Sắt và thép: 7201, 7202, 7203, 7205, 7206, 7207, 7208, 7209, 7210, 7211, 7212, 7213, 7214, 7215, 7216, 7217, 7218, 7219, 7220, 7221.00.00, 7222, 7223, 7224, 7225, 7226, 7227, 7228, 7229 + Đồng và các sản phẩm bằng đồng: 7401.00.00, 7402.00.00, 7403, 7405.00.00, 7406, 7407, 7408, 7409, 7410, 7411, 7412, 7413, 7415, 7419 + Nhôm và các sản phẩm bằng nhôm: 7601, 7603, 7604, 7605, 7606, 7607, 7608, 7609.00.00, 7610, 7611.00.00, 7612, 7613.00.00, 7614, 7616 + Xe trừ phương tiện chạy trên đường xe lửa hoặc xe điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng: 8701, 8702, 8704, 8705, 8706, 8707, 8708, 8709, 8713, 8714, 8716 - Thực hiện quyền nhập khẩu các hàng hóa có mã HS như sau: + Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác: 0308 + Nhiên liệu khoáng, dầu khoáng và các sản phẩm chưng cất từ chúng; các chất chứa bi-tum; các loại sáp khoáng chất: 2701, 2702, 2703, 2704, 2705.00.00, 2706.00.00, 2708, 2714, 2715.00.00 + Plastic và các sản phẩm bằng plastic: 3901, 3902, 3903, 3904, 3905, 3906, 3907, 3908, 3909, 3910, 3911, 3912, 3913, 3914.00.00, 3916, 3917, 3919, 3920, 3921, 3923, 3925 + Cao su và các sản phẩm bằng cao su: 4010 + Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, dệt kim hoặc móc: 6113 + Quần áo và các hàng may mặc phụ trợ, không dệt kim hoặc móc: 6210, 6217 + Sắt và thép: 7201, 7202, 7203, 7205, 7206, 7207, 7208, 7209, 7210, 7211, 7212, 7213, 7214, 7215, 7216, 7217, 7218, 7219, 7220, 7221.00.00, 7222, 7223, 7224, 7225, 7226, 7227, 7228, 7229 + Đồng và các sản phẩm bằng đồng: 7401.00.00, 7402.00.00, 7403, 7405.00.00, 7406, 7407, 7408, 7409, 7410, 7411, 7412, 7413, 7415, 7419 + Nhôm và các sản phẩm bằng nhôm: 7601, 7603, 7604, 7605, 7606, 7607, 7608, 7609.00.00, 7610, 7611.00.00, 7612, 7613.00.00, 7614, 7616 + Xe trừ phương tiện chạy trên đường xe lửa hoặc xe điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng: 8701, 8702, 8704, 8705, 8706, 8707, 8708, 8709, 8713, 8714, 8716 |