0201805004 - Công Ty TNHH Red Star Energy
Công Ty TNHH Red Star Energy (tên quốc tế: RED STAR ENERGY LIMITED COMPANY; tên viết tắt: RSE) là doanh nghiệp có mã số thuế 0201805004. Trụ sở đăng ký tại Số 612+613 Lk11, Anh Dũng 5, Phường Hưng Đạo, Tp Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thành Lực. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm cùng với 21 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Lê Chân - Thuế cơ sở 3 Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 21/08/2017 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 8 năm 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 22 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Du Lịch Dịch Vụ Dầu Khí Hải Phòng - đã hoạt động được 20 năm 11 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Red Star Energy trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Red Star Energy | |
|---|---|
| Tên quốc tế | RED STAR ENERGY LIMITED COMPANY |
| Tên viết tắt | RSE |
| Mã số thuế | 0201805004 |
| Địa chỉ |
Số 612+613 Lk11, Anh Dũng 5, Phường Hưng Đạo, Tp Hải Phòng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thành Lực |
| Điện thoại | 0982 706 589 |
| Ngày hoạt động | 21/08/2017 |
| Quản lý bởi | Lê Chân - Thuế cơ sở 3 Thành phố Hải Phòng |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0910 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác |
| 3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 3830 | Tái chế phế liệu Chi tiết: Tái chế phế liệu kim loại; Tái chế phế liệu phi kim loại; Phá dỡ tàu cũ |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy Chi tiết: Xây dựng công trình cầu cảng |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình dầu khí trên biển |
| 4311 | Phá dỡ Chi tiết: Phá dỡ công trình dầu khí trên biển |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan; Bán buôn dầu thô |
| 5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy Chi tiết: Hoạt động cứu hộ phương tiện vận tải thủy; Hoạt động lai dắt, đưa tàu cập bến; Trục vớt tàu thuyền; Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải ven biển và viễn dương |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Dịch vụ giao nhận hàng hóa, khai thuê hải quan; Dịch vụ kiểm đếm hàng hóa; Dịch vụ đóng gói liên quan đến vận tải; Dịch vụ môi giới thuê tàu biển; Dịch vụ logistics; Dịch vụ đại lý tàu biển (bao gồm dịch vụ cung ứng tàu biển); Dịch vụ đại lý vận tải đường biển; Dịch vụ vận tải đa phương thức (không bao gồm kinh doanh vận chuyển hàng không và kinh doanh hàng không chung) |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Khách sạn; Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (trừ quầy bar) |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ tư vấn bảo vệ môi trường; Dịch vụ tư vấn ứng phó sự cố tràn dầu |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm |
| 7820 | Cung ứng lao động tạm thời |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động Chi tiết: Cung ứng và quản lý nguồn lao động, cung ứng thuyền viên |