0201794803 - Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Và Môi Trường Hải Phòng
| Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Và Môi Trường Hải Phòng | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HAI PHONG ENVIRONMENT AND TECHNOLOGY JOINT STOCK COMPANY |
| Mã số thuế | 0201794803 |
| Địa chỉ |
Số 19 Điện Biên Phủ, Phường Gia Viên, Tp Hải Phòng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Vũ Hữu Tùng |
| Ngày hoạt động | 23/06/2017 |
| Quản lý bởi | Gia Viên - Thuế cơ sở 1 Thành phố Hải Phòng |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
(Bao gồm: Tư vấn lập hồ sơ cam kết bảo vệ môi trường; Tư vấn lập báo cáo đánh giá tác động của môi trường; Tư vấn kỹ thuật an toàn hoá chất; Quan trắc và phân tích các chỉ tiêu môi trường đất, nước, không khí; Tư vấn kỹ thuật và chuyển giao công nghệ môi trường đất, nước, không khí và chất thải rắn; Dịch vụ tư vấn lập hồ sơ đăng ký chủ nguồn thải; Tư vấn lập kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu; Thẩm tra hồ sơ, công nghệ xử lý môi trường đất, nước, không khí; Quan trắc và phân tích các chỉ tiêu môi trường trầm tích, bùn, chất thải, thực phẩm; Tư vấn lập hồ sơ kế hoạch bảo vệ môi trường; Tư vấn lập đề án bảo vệ môi trường; Tư vấn kỹ thuật an toàn hóa chất, kế hoạch, biện pháp, phòng ngừa và ứng phó sự cố hóa chất ;Tư vấn lập báo cáo hiện trạng môi trường; Tư vấn lập báo cáo số liệu quan trắc môi trường; Tư vấn kỹ thuật và chuyển giao công nghệ sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo, công nghệ cung cấp nước sạch, bảo vệ môi trường; Tư vấn lập hồ sơ xin cấp phép khai thác nước mặt; Hồ sơ thăm dò và xin cấp phép khai thác nước dưới đất; Hồ sơ xin cấp phép xả thải nước thải vào nguồn nước), tư vấn lập hồ sơ thẩm định công nghệ) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: - Lắp đặt hệ thống xử lý khí thải |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (Bao gồm: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi); Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy thủy; Bán buôn máy móc, thiết bị thí nghiệm, máy móc, thiết bị xử lý môi trường) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; Bán buôn xi măng; Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; Bán buôn kính xây dựng; Bán buôn sơn, vécni; Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; Bán buôn đồ ngũ kim, hàng kim khí |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn hóa chất (không bao gồm hóa chất bị cấm theo quy định của Luật Đầu tư, không bao gồm hóa chất nhà nước cấm)); Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại (Không bao gồm bán buôn các loại phế liệu nhập khẩu gây ô nhiễm môi trường); Bán buôn hóa chất công nghiệp như: anilin, mực in, tinh dầu, khí công nghiệp, keo hóa học, chất mà, nhựa tổng hợp, methanol, parafin, dầu thơm và hương liệu, sô đa, muối công nghiệp, axit, lưu huỳnh, PAC, Polyme, hóa chất khử màu trong nước; Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp (trừ hoá chất cấm) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: - Dịch vụ đại lý tàu biển - Dịch vụ đại lý vận tải đường biển - Dịch vụ giao nhận hàng hóa, khai thuê hải quan |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (Bao gồm: Tư vấn lập hồ sơ dự án đầu tư; Tư vấn quản lý dự án (nhóm C); Tư vấn lập hồ sơ mời thầu, hồ sơ dự thầu các công trình xây dựng; Tư vấn lập báo cáo đầu tư, dự án đầu tư, báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình; Dịch vụ tư vấn đánh giá hồ sơ dự thầu) (Không bao gồm tư vấn thuế, kế toán, kiểm toán, các vấn đề liên quan đến pháp lý) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan (Bao gồm: Thiết kế kết cấu công trình giao thông đường bộ, cầu, hầm; Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp; Thiết kế kết cấu công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp; Thiết kế kiến trúc công trình; Thiết kế nội ngoại thất công trình; Thiết kế quy hoạch xây dựng; Thiết kế công trình khai thác mỏ; Khảo sát, thiết kế xây dựng công nghiệp mỏ; Khoan thăm dò địa chất công trình; Khoan thăm dò đánh giá trữ lượng mỏ, trữ lượng nước dưới đất; Lập, thẩm tra dự án đầu tư xây dựng; Thi công xây dựng công trình; Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình; Thiết kế hệ thống xử lý nước thải, khí thải) |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu (Bao gồm: Tư vấn lập hồ sơ cam kết bảo vệ môi trường; Tư vấn lập báo cáo đánh giá tác động của môi trường; Tư vấn kỹ thuật an toàn hoá chất; Quan trắc và phân tích các chỉ tiêu môi trường đất, nước, không khí; Tư vấn kỹ thuật và chuyển giao công nghệ môi trường đất, nước, không khí và chất thải rắn; Dịch vụ tư vấn lập hồ sơ đăng ký chủ nguồn thải; Tư vấn lập kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu; Thẩm tra hồ sơ, công nghệ xử lý môi trường đất, nước, không khí; Quan trắc và phân tích các chỉ tiêu môi trường trầm tích, bùn, chất thải, thực phẩm; Tư vấn lập hồ sơ kế hoạch bảo vệ môi trường; Tư vấn lập đề án bảo vệ môi trường; Tư vấn kỹ thuật an toàn hóa chất, kế hoạch, biện pháp, phòng ngừa và ứng phó sự cố hóa chất ;Tư vấn lập báo cáo hiện trạng môi trường; Tư vấn lập báo cáo số liệu quan trắc môi trường; Tư vấn kỹ thuật và chuyển giao công nghệ sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo, công nghệ cung cấp nước sạch, bảo vệ môi trường; Tư vấn lập hồ sơ xin cấp phép khai thác nước mặt; Hồ sơ thăm dò và xin cấp phép khai thác nước dưới đất; Hồ sơ xin cấp phép xả thải nước thải vào nguồn nước), tư vấn lập hồ sơ thẩm định công nghệ) |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |