0201786351 - Công Ty TNHH Phát Triển Dịch Vụ Thương Mại Xây Dựng Trang Linh
Công Ty TNHH Phát Triển Dịch Vụ Thương Mại Xây Dựng Trang Linh (tên quốc tế: TRANG LINH CONSTRUCTION TRADING SERVICES DEVELOPMENT COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 0201786351. Trụ sở đăng ký tại Cụm 6 (Tại Nhà Ông Phạm Văn Trung), Xã Vĩnh Thuận, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Văn Trung. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ cùng với 26 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Vĩnh Bảo - Đội Thuế liên huyện Vĩnh Bảo - Tiên Lãng. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 15/05/2017 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 13 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Thăng Long - đã hoạt động được 22 năm 9 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Phát Triển Dịch Vụ Thương Mại Xây Dựng Trang Linh trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Phát Triển Dịch Vụ Thương Mại Xây Dựng Trang Linh | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TRANG LINH CONSTRUCTION TRADING SERVICES DEVELOPMENT COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 0201786351 |
| Địa chỉ | Cụm 6 (Tại Nhà Ông Phạm Văn Trung), Xã Giang Biên, Huyện Vĩnh Bảo, Thành Phố Hải Phòng, Việt Nam Cụm 6 (Tại Nhà Ông Phạm Văn Trung), Xã Vĩnh Thuận, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phạm Văn Trung |
| Ngày hoạt động | 15/05/2017 |
| Quản lý bởi | Huyện Vĩnh Bảo - Đội Thuế liên huyện Vĩnh Bảo - Tiên Lãng |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST |
| Ngành nghề chính | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích Chi tiết: Xây dựng công trình thuỷ lợi, xây dựng công trình điện; |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: - Lắp đặt khung nhà thép; - Lắp đặt thang máy, cầu thang tự động, cửa tự động, hệ thống hút bụi, hệ thống âm thanh; |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (không bao gồm động vật hoang dã và động vật quý hiếm) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại (không bao gồm vàng miếng) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; xi măng; gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; kính xây dựng; sơn, vécni; gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; đồ ngũ kim, hàng kim khí, tôn mạ màu; |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn phân bón; Bán buôn hóa chất thông thường (không bao gồm hóa chất bị cấm theo quy định của Luật Đầu tư); chất dẻo dạng nguyên sinh; cao su; tơ, xơ, sợi dệt; phụ liệu may mặc và giày dép; Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại (không bao gồm bán buôn các loại phế liệu nhập khẩu gây ô nhiễm môi trường); |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận tải hàng hoá bằng xe tải, xe container; |
| 5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: -Tư vấn, thiết kế kiến trúc công trình; - Tư vấn, thiết kế quy hoạch xây dựng; - Tư vấn, thiết kế công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp; - Tư vấn, thiết kế nội, ngoại thất công trình dân dụng, công nghiệp; - Tư vấn, thiết kế kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp; - Tư vấn, thiết kế hệ thống điện các công trình dân dụng và công nghiệp; - Tư vấn, thiết kế công trình giao thông; - Tư vấn, thiết kế công trình thủy lợi; - Tư vấn, thiết kế các công trình thủy: cầu cảng, đường thủy; - Tư vấn, thiết kế hệ thống phòng cháy chữa cháy công trình; - Tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giám sát thi công nội ngoại thất công trình xây dựng; - Tư vấn giám sát thi công điện, nước các công trình xây dựng; |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Cho thuê ôtô; Cho thuê xe tải. |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng; |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động Chi tiết: Cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước (không bao gồm cung ứng lao động cho các tổ chức có chức năng xuất khẩu lao động) |