0700462680 - Công Ty CP Tư Vấn Miền Bắc – Mibaco
Công Ty CP Tư Vấn Miền Bắc – Mibaco (tên quốc tế: MIBACO MIEN BAC CONSULTANT JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: CÔNG TY CP TƯ VẤN MIỀN BẮC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0700462680. Trụ sở đăng ký tại Tổ Dân Phố Ngô Gia Khảm, Phường Châu Sơn, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Văn Quý. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 24 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Phủ Lý - Thuế cơ sở 10 tỉnh Ninh Bình. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 25/01/2010 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 16 năm 4 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 402 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Ninh Bình. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Xây Dựng Và Thương Mại Nga Vinh - đã hoạt động được 29 năm 7 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty CP Tư Vấn Miền Bắc – Mibaco qua bảng bên dưới.
| Công Ty CP Tư Vấn Miền Bắc - Mibaco | |
|---|---|
| Tên quốc tế | MIBACO MIEN BAC CONSULTANT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | CÔNG TY CP TƯ VẤN MIỀN BẮC |
| Mã số thuế | 0700462680 |
| Địa chỉ |
Tổ Dân Phố Ngô Gia Khảm, Phường Châu Sơn, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Quý |
| Điện thoại | 0226 350 844 |
| Ngày hoạt động | 25/01/2010 |
| Quản lý bởi | Phủ Lý - Thuế cơ sở 10 tỉnh Ninh Bình |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thiết kế thi công các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, công trình điện, giao thông. - Giám sát thi công xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, công trình điện. - Tư vấn lập dự án, quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình: dân dụng, công nghiệp, giao thông, thuỷ lợi, công trình điện. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0131 | Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ hoa, cây cảnh, ương cây giống, trồng cây xanh |
| 0132 | Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ hoa, cây cảnh, ương cây giống, trồng cây xanh |
| 3511 | Sản xuất điện |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại Chi tiết: Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải. |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại Chi tiết: Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải. |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông cầu đường bộ, thuỷ lợi, hạ tầng kỹ thuật, công trình điện đến 500 KV. |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý mua bán ký gửi hàng hoá. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Mua bán máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và các thiết bị khác dùng trong mạch điện). |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Mua bán sắt thép. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Mua bán vật liệu xây dựng gạch, ngói, xi măng, đá, cát, sỏi. - Mua bán gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh. - Mua bán kính xây dựng, sơn, vécni, vật tư thiết bị ngành nước. - Mua bán tre nứa, gỗ cây và gỗ chế biến. - Mua bán đồ ngũ kim. |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế thi công các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, công trình điện, giao thông. - Giám sát thi công xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, công trình điện. - Tư vấn lập dự án, quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình: dân dụng, công nghiệp, giao thông, thuỷ lợi, công trình điện. |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác Chi tiết: Vệ sinh môi trường, thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải. |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan Chi tiết: Tu bổ vườn hoa công viên, cây xanh, dịch vụ hoa tươi, cây cảnh, tang lễ. |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Kinh doanh xuất nhập khẩu hàng hoá, máy móc thiết bị phục vụ cho sản xuất và kinh doanh của công ty. |