2600936958 - Công Ty TNHH Một Thành Viên Nông Nghiệp Hoàng Anh
Công Ty TNHH Một Thành Viên Nông Nghiệp Hoàng Anh (tên quốc tế: HOANG ANH AGRICULTURE ONE MEMBER COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 2600936958. Trụ sở đăng ký tại Thôn 1, Phú Thọ, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Thị Hiệp. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Chăn nuôi trâu, bò cùng với 18 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế khu vực Thanh Ba - Hạ Hòa. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 18/03/2015 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 5 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Chăn nuôi trâu, bò tại Phú Thọ. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thuận Thành Phú Thọ - đã hoạt động được 12 năm 2 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Một Thành Viên Nông Nghiệp Hoàng Anh, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Nông Nghiệp Hoàng Anh | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HOANG ANH AGRICULTURE ONE MEMBER COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 2600936958 |
| Địa chỉ | Thôn 1, Xã Y Sơn, Huyện Hạ Hoà, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam Thôn 1, Phú Thọ, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Thị Hiệp |
| Điện thoại | 0978 099 589 |
| Ngày hoạt động | 18/03/2015 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế khu vực Thanh Ba - Hạ Hòa |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST |
| Ngành nghề chính | Chăn nuôi trâu, bò |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0111 | Trồng lúa |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0114 | Trồng cây mía |
| 0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| 0116 | Trồng cây lấy sợi |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0121 | Trồng cây ăn quả (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0145 | Chăn nuôi lợn (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |