3002103101 - Công Ty TNHH Phi Hải Hà Tĩnh
Công Ty TNHH Phi Hải Hà Tĩnh là doanh nghiệp có mã số thuế 3002103101. Trụ sở đăng ký tại Nhà Ông Nguyễn Phi Giáp, Khối 11, Xã Hương Sơn, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Phi Giáp. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ cùng với 15 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Hương Sơn - Đội Thuế liên huyện Hương Sơn - Đức Thọ. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 09/02/2018 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 17 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ tại Hà Tĩnh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty CP Xây Dựng Tổng Hợp 268 - đã hoạt động được 15 năm 10 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Phi Hải Hà Tĩnh qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Phi Hải Hà Tĩnh | |
|---|---|
| Mã số thuế | 3002103101 |
| Địa chỉ | Nhà Ông Nguyễn Phi Giáp, Khối 11, Thị Trấn Phố Châu, Huyện Hương Sơn, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam Nhà Ông Nguyễn Phi Giáp, Khối 11, Xã Hương Sơn, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Phi Giáp |
| Điện thoại | 0919 276 789 |
| Ngày hoạt động | 09/02/2018 |
| Quản lý bởi | Huyện Hương Sơn - Đội Thuế liên huyện Hương Sơn - Đức Thọ |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ
Chi tiết: Xây dựng các công trình giao thông đường bộ |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ Chi tiết: Xây dựng các công trình giao thông đường bộ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Kinh doanh sắt, thép, tôn các loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Kinh doanh khách sạn |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 7911 | Đại lý du lịch |