3000986028 - Công Ty TNHH Tân Vạn Hưng
Công Ty TNHH Tân Vạn Hưng là doanh nghiệp có mã số thuế 3000986028. Trụ sở đăng ký tại Đội 6, Xóm Châu Long, Phường Sông Trí, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Đình Thanh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác cùng với 18 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Sông Trí - Thuế cơ sở 6 tỉnh Hà Tĩnh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 07/07/2009 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 16 năm 11 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 22 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác tại Hà Tĩnh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Tân Vạn Hưng - đã hoạt động được 16 năm 11 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Tân Vạn Hưng ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Tân Vạn Hưng | |
|---|---|
| Mã số thuế | 3000986028 |
| Địa chỉ |
Đội 6, Xóm Châu Long, Phường Sông Trí, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Đình Thanh |
| Điện thoại | 0393 865 621 |
| Ngày hoạt động | 07/07/2009 |
| Quản lý bởi | Sông Trí - Thuế cơ sở 6 tỉnh Hà Tĩnh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0321 | Nuôi trồng thuỷ sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét bổ sung lần thứ nhất, chi tiết: khai thác, chế biến đất, đá, cát, sỏi |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét Chi tiết: Sản xuất gạch |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại chi tiết: sửa chữa cơ khí |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại bổ sung lần thứ nhất, chi tiết: xây dựng các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ bổ sung lần thứ nhất, chi tiết: xây dựng các công trình giao thông, thủy lợi |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng chi tiết: don dẹp, san lấp mặt bằng |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác (Bổ sung lần 3) Chi tiết: Mua bán và xuất nhập khẩu phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày chi tiết: kinh doanh khách sạn |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động chi tiết: kinh doanh nhà hàng |
| 6419 | Hoạt động trung gian tiền tệ khác (Bổ sung lần 2) Chi tiết: Dịch vụ nhận và chi trả ngoại tệ theo uỷ quyền (Doanh nghiệp chỉ hoạt động kinh doanh khi có đủ các điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu chi tiết: dịch vụ vui chơi, giải trí |