5400459541 - Công Ty Cổ Phần Vĩnh Phát Quốc Tế
Công Ty Cổ Phần Vĩnh Phát Quốc Tế (tên quốc tế: VINH PHAT INTERNATIONAL JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: VPI) là doanh nghiệp có mã số thuế 5400459541. Trụ sở đăng ký tại Xóm Sòng, Phường Lý Thường Kiệt, Phú Thọ, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đỗ Trường. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất sản phẩm từ plastic cùng với 19 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tỉnh Hòa Bình - VP Chi cục Thuế khu vực I. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 19/01/2015 và hiện ở tình trạng: Tạm nghỉ kinh doanh có thời hạn.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 133 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất sản phẩm từ plastic tại Phú Thọ. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Việt Đức - đã hoạt động được 29 năm 7 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Vĩnh Phát Quốc Tế trong bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Vĩnh Phát Quốc Tế | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VINH PHAT INTERNATIONAL JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | VPI |
| Mã số thuế | 5400459541 |
| Địa chỉ | Xóm Sòng, Xã Liên Sơn, Huyện Lương Sơn, Tỉnh Hòa Bình, Việt Nam Xóm Sòng, Phường Lý Thường Kiệt, Phú Thọ, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Đỗ Trường
Ngoài ra Đỗ Trường còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0972 655 556 |
| Ngày hoạt động | 19/01/2015 |
| Quản lý bởi | Tỉnh Hòa Bình - VP Chi cục Thuế khu vực I |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Tạm nghỉ kinh doanh có thời hạn |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất sản phẩm từ plastic
Chi tiết: - Thiết kế sản xuất: Các loại vỏ bao bì xi măng như KPK, PK, PKK có in, may vai hoàn chỉnh hoặc bán thành phẩm; - Các loại vỏ bao đựng phân bón như: Phân lân, NPK, URE, phân Kali, phân bón hữu cơ vi sinh; - Các loại vỏ bao đựng hoá chất như: CaCo3, than, bột giặt, muối; - Các loại vỏ bao phức hợp BOPP với giấy hoặc với PP đựng lương thực, thực phẩm như: Thức ăn nuôi tôm, thức ăn gia súc, hạt giống các loại, đường, muối, gạo; - Các loại vỏ bao tráng và không tráng phục vụ đóng gói trong các ngành như: Thức ăn chăn nuôi, nông sản thực phẩm, phân bón và hoá chất; - Bao container/bigbag/fibc/jumbo 500kg, 750kg,1000kg,1500kg,2000kg với tiêu chuẩn châu âu 5:1; - Các túi màng mỏng PE, HDPE; - sản xuất hạt phụ gia Taical cho ngành bao bì PP, ngành thổi túi nilon; - Sản xuất các loại vỏ bao, bao bì từ các chất liệu khác nhau. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic Chi tiết: - Thiết kế sản xuất: Các loại vỏ bao bì xi măng như KPK, PK, PKK có in, may vai hoàn chỉnh hoặc bán thành phẩm; - Các loại vỏ bao đựng phân bón như: Phân lân, NPK, URE, phân Kali, phân bón hữu cơ vi sinh; - Các loại vỏ bao đựng hoá chất như: CaCo3, than, bột giặt, muối; - Các loại vỏ bao phức hợp BOPP với giấy hoặc với PP đựng lương thực, thực phẩm như: Thức ăn nuôi tôm, thức ăn gia súc, hạt giống các loại, đường, muối, gạo; - Các loại vỏ bao tráng và không tráng phục vụ đóng gói trong các ngành như: Thức ăn chăn nuôi, nông sản thực phẩm, phân bón và hoá chất; - Bao container/bigbag/fibc/jumbo 500kg, 750kg,1000kg,1500kg,2000kg với tiêu chuẩn châu âu 5:1; - Các túi màng mỏng PE, HDPE; - sản xuất hạt phụ gia Taical cho ngành bao bì PP, ngành thổi túi nilon; - Sản xuất các loại vỏ bao, bao bì từ các chất liệu khác nhau. |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế Chi tiết: Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu Chi tiết: Tái chế phế liệu plastic |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Phế liệu, phế thải plastic; - Mua, bán, xuất nhập khẩu các sản phẩm, nguyên liệu liên quan đến việc sản xuất bao bì; - Mua, bán, xuất nhập khẩu máy móc liên quan đến việc sản xuất bao bì; - Mua, bán, xuất nhập khẩu các sản phẩm, nguyên liệu liên quan đến việc sản xuất gỗ; - Mua, bán, xuất nhập khẩu máy móc liên quan đến việc sản xuất gỗ; |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi và vật liệu xây dựng khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |