5400412342 - Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Sao Việt Stars
Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Sao Việt Stars (tên quốc tế: COMPANY STOCK CORPORATION STARS VIETNAMESE; tên viết tắt: CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN SAO VIỆT) là doanh nghiệp có mã số thuế 5400412342. Trụ sở đăng ký tại Nhà Ông Lê Thanh Phong, Số Nhà 17, Tổ 14, Phường Hòa Bình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Thanh Phong. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tỉnh Hòa Bình - VP Chi cục Thuế khu vực I. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 08/10/2012 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Sao Việt Stars trong bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Sao Việt Stars | |
|---|---|
| Tên quốc tế | COMPANY STOCK CORPORATION STARS VIETNAMESE |
| Tên viết tắt | CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN SAO VIỆT |
| Mã số thuế | 5400412342 |
| Địa chỉ | Nhà Ông Lê Thanh Phong, Số Nhà 17, Tổ 14, Phường Hữu Nghị, Thành Phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình, Việt Nam Nhà Ông Lê Thanh Phong, Số Nhà 17, Tổ 14, Phường Hòa Bình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Thanh Phong |
| Điện thoại | 0946 241 391 |
| Ngày hoạt động | 08/10/2012 |
| Quản lý bởi | Tỉnh Hòa Bình - VP Chi cục Thuế khu vực I |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0710 | Khai thác quặng sắt - Sắt, nhôm, thiếc |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước - Tinh chế nguồn nước |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại - Bán buôn sắt, thép |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh - Xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi và vật liệu xây dựng khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày - Khách sạn |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động - Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan - Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước, đánh giá chất lượng, trữ lượng các mỏ - Thiết kế công trình điện, nhà các loại, giao thông, thuỷ lợi, cấp thoát nước, thiết kế kiến trúc, thiết kế quy hoạch, thiết kế hạ tầng kỹ thuật - Giám sát các công trình: Nhà các loại, giao thông, thuỷ lợi, cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật, điện - Khảo sát địa hình, địa chất |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu - Thí nghiệm nền móng công trình, chứng nhận sự phù hợp về chất lượng và đủ điều kiện an toàn chịu lực của các công trình xây dựng trước khi đưa vào sử dụng |
| 9610 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) |